约为
Minh họa từ vựng 约为
yuē wéi HÁN VIỆT: ƯỚC VỊ

约为: khoảng; ước chừng; xấp xỉ

khoảng ước chừng xấp xỉ

Nét viết & luyện viết chữ 约为

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 约

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay dắt dẫn chú voi to, Giúp sức người xưa việc nặng lo. Bốn nét giản đơn thành chữ VI, Làm nên muôn sự, bởi vì cho.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

约
yuē / yāo ƯỚC

hẹn, ước hẹn, tiết kiệm, khoảng chừng (yuē); cân trọng lượng — khẩu ngữ (yāo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
为
wèi / wéi VỊ / VI

vì, để, cho (wèi); làm, trở thành, là (wéi)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay dắt dẫn chú voi to, Giúp sức người xưa việc nặng lo. Bốn nét giản đơn thành chữ VI, Làm nên muôn sự, bởi vì cho.”

Câu ví dụ với từ “约为”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

会议时间约为两个小时。

huìyì shíjiān yuē wéi liǎng gè xiǎoshí.

“Thời gian cuộc họp khoảng 2 tiếng.”

Ví dụ #2

公司员工人数约为三百人。

gōngsī yuángōng rénshù yuē wéi sānbǎi rén.

“Số nhân viên của công ty khoảng 300 người.”

Từ “约为” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →