砝码
Minh họa từ vựng 砝码
fá mǎ HÁN VIỆT: KIẾP MÃ

砝码: quả cân

quả cân

Nét viết & luyện viết chữ 砝码

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 砝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁP (砝): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

砝
fá mǎ KIẾP MÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả cân

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 10 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.)

Chữ PHÁP (砝): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét (5 nét phụ).

码
mǎ MÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số, chữ số; sân; biểu tượng

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ MÃ (码, phồn thể: 碼): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 马 (MÃ). Từ ghép HSK: 号码 (HIỆU MÃ: con số, số hiệu, mã số), 密码 (MẬT MÃ: mật khẩu, mật mã), 数码 (SỐ MÃ: kỹ thuật số, số hóa (digital)), 码头 (MÃ ĐẦU: bến tàu, cầu cảng, bến cảng).

Câu ví dụ với từ “砝码”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个砝码的重量是50克。

zhège fǎ mǎ de zhòngliàng shì 50 kè.

“Quả cân này nặng 50 gam.”

Ví dụ #2

天平上需要放标准砝码。

tiānpíng shàng xūyào fàng biāozhǔn fǎ mǎ.

“Cân cân bằng cần đặt quả cân chuẩn.”

Từ “砝码” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →