矩形: hình chữ nhật
Nét viết & luyện viết chữ 矩形
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “矩形” (jǔxíng) có âm Hán Việt là “CỦ HÌNH”, thuộc bộ thủ 矢, mang nghĩa chính là “hình chữ nhật”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hình chữ nhật
hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành
Câu ví dụ với từ “矩形”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你知道矩形有几个边吗?
Nǐ zhīdào jǔxíng yǒu jǐ gè biān ma?
“Bạn có biết hình chữ nhật có mấy cạnh không?”
请你用尺子画一个矩形。
Qǐng nǐ yòng chǐzi huà yí gè jǔxíng.
“Làm ơn dùng thước kẻ vẽ cho tôi một hình chữ nhật.”
Từ “矩形” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn