篇幅: độ dài (bài văn)
Nét viết & luyện viết chữ 篇幅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊN (篇): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bài, thiên, trang (lượng từ cho bài văn, bài báo)
Chữ THIÊN (篇): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).
bức, tấm (tranh, cờ, khẩu hiệu)
Chữ PHÚC (幅): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 幅度 (PHÚC ĐỘ: biên độ, mức độ (tăng giảm), quy mô dao động).
Câu ví dụ với từ “篇幅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个报告篇幅刚好。
zhège bàogào piānfú gānghǎo.
“Báo cáo này có độ dài vừa phải.”
他的论文篇幅较长。
tā de lùnwén piānfú jiào cháng.
“Độ dài luận văn của anh ấy khá dài.”
Từ “篇幅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn