韵脚
Minh họa từ vựng 韵脚
yùnjiǎo HÁN VIỆT: VẬN CƯỚC

韵脚: vần chân (vần ở cuối câu thơ); vận cước

vần chân (vần ở cuối câu thơ) vận cước

Nét viết & luyện viết chữ 韵脚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 韵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

韵
yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

âm thanh; tiếng (êm dịu, dễ nghe)

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
音 ÂM (Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).

脚
jiǎo CƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chân, bàn chân; chân núi

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ CƯỚC (脚, phồn thể: 腳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT).

Câu ví dụ với từ “韵脚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这首诗的韵脚很工整。

Zhè shǒu shī de yùnjiǎo hěn gōngzhěng.

“Vần chân của bài thơ này rất đều.”

Từ “韵脚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →