丨: bộ cổn (nghĩa là nét sổ)
Nét viết & luyện viết chữ 丨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (1 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỔN (丨): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 1 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bộ cổn (nghĩa là nét sổ)
Chữ CỔN (丨): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 1 nét.
Câu ví dụ với từ “丨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你对 “丨” 这个部首了解吗?
nǐ duì “gǔn” zhège bù shǒu liǎojiě ma?
“Bạn có hiểu về bộ cổn không?”
“丨” 可是个很常用的部首。
“gǔn” kěshì gè hěn chángyòng de bù shǒu.
“Bộ cổn được sử dụng rất phổ biến.”
Từ “丨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn