丨
Minh họa từ vựng 丨
gǔn HÁN VIỆT: CỔN

丨: bộ cổn (nghĩa là nét sổ)

bộ cổn (nghĩa là nét sổ)

Nét viết & luyện viết chữ 丨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (1 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỔN (丨): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 1 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丨
gǔn CỔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bộ cổn (nghĩa là nét sổ)

Bộ 丨 (BỘ CỔN • 1 nét): Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
丨 CỔN (Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.)

Chữ CỔN (丨): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 1 nét.

Câu ví dụ với từ “丨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你对 “丨” 这个部首了解吗?

nǐ duì “gǔn” zhège bù shǒu liǎojiě ma?

“Bạn có hiểu về bộ cổn không?”

Ví dụ #2

“丨” 可是个很常用的部首。

“gǔn” kěshì gè hěn chángyòng de bù shǒu.

“Bộ cổn được sử dụng rất phổ biến.”

Từ “丨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →