顶针
Minh họa từ vựng 顶针
dǐngzhēn HÁN VIỆT: ĐỈNH CHÂM

顶针: biện pháp tu từ

biện pháp tu từ

Nét viết & luyện viết chữ 顶针

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 顶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ KIM sắt vàng, Bên phải chữ THẬP gọn gàng mũi khâu. Chữ CHÂM kim nhỏ sắc sâu, Có công mài sắt bền lâu nên thành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

顶
dǐng ĐỈNH

đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
针
zhēn CHÂM

cây kim, mũi tiêm; châm cứu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ KIM sắt vàng, Bên phải chữ THẬP gọn gàng mũi khâu. Chữ CHÂM kim nhỏ sắc sâu, Có công mài sắt bền lâu nên thành.”

Câu ví dụ với từ “顶针”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在句子中用了顶针。

Tā zài jùzi zhōng yòngle dǐngzhēn.

“Anh ấy đã dùng biện pháp tu từ trong câu.”

Ví dụ #2

这首诗歌运用了顶针。

Zhè shǒu shīgē yùnyòngle dǐngzhēn.

“Bài thơ này đã vận dụng biện pháp tu từ.”

Từ “顶针” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →