旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#4 HSK 6 Danh từ

国家完善生育支持政策体系,建立健全了涵盖孕前优生优育检查、孕期产检与产后母婴保健的全周期健康保障网。

Guó jiā wán shàn shēng yù zhī chí zhèng cè tǐ xì, jiàn lì jiàn quán le hán gài yùn qián yōu shēng yōu yù jiǎn chá, yùn qī chǎn jiǎn yǔ chǎn hòu mǔ yīng bǎo jiàn de quán zhōu qī jiàn kāng bǎo zhàng wǎng.

“Nhà nước hoàn thiện hệ thống chính sách hỗ trợ sinh đẻ, xây dựng và hoàn thiện mạng lưới bảo đảm sức khỏe toàn chu kỳ bao gồm khám tiền thai sản nâng cao chất lượng giống nòi, khám thai định kỳ trong thai kỳ và chăm sóc sức khỏe mẹ và bé sau sinh.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

在中华五千年优秀传统文化的深厚熏陶下,广大青少年树立了崇高的文化自信与强烈的民族自豪感。

Zài zhōng huá wǔ qiān nián yōu xiù chuán tǒng wén huà de shēn hòu xūn táo xià, guǎng dà qīng shào nián shù lì le chóng gāo de wén huà zì xìn yǔ qiáng liè de mín zú zì háo gǎn.

“Dưới sự hun đúc tôi luyện sâu sắc của nền văn hóa truyền thống tốt đẹp năm ngàn năm của dân tộc, đông đảo thanh thiếu niên đã xác lập nên niềm tự hào dân tộc mãnh liệt cùng niềm tin tự hào văn hóa cao đẹp.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

浩瀚奔腾的长江与黄河作为中华民族的母亲河,千百年来孕育了源远流长、博大精深的中华文明。

Hào hàn bēn téng de cháng jiāng yǔ huáng hé zuò wéi zhōng huá mín zú de mǔ qīn hé, qiān bǎi nián lái yùn yù le yuán yuǎn liú cháng, bó dà jīng shēn de zhōng huá wén míng.

“Sông Hoàng Hà và Trường Giang cuộn trào bao la với tư cách là dòng sông Mẹ của dân tộc, hàng ngàn năm qua đã nuôi dưỡng ươm mầm nên nền văn minh Trung Hoa uyên thâm bác đại có nguồn gốc sâu xa lưu truyền bất tận.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

他取来特殊的物料开始墐那破旧的灶台。

tā qǔ lái tè shū de wù liào kāi shǐ jìn nà pò jiù de zào tái.

“Anh ấy lấy vật liệu đặc biệt ra bắt đầu trát lại cái bếp lò cũ nát đó.”

Bộ: 土 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 2 Danh từ

青年一代有理想、有担当,国家就有前途,民族就有希望。

Qīng nián yí dài yǒu lǐ xiǎng, yǒu dān dāng, guó jiā jiù yǒu qián tú, mín zú jiù yǒu xī wàng.

“Thế hệ thanh niên tuổi trẻ có lý tưởng, có tinh thần gánh vác trách nhiệm, thì đất nước mới có tiền đồ, dân tộc mới có tương lai hy vọng.”

Bộ: 干 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

在雄壮庄严的国歌声中,共和国最高国家荣誉勋章授予仪式在人民大会堂金色大厅隆重举行。

Zài xióng zhuàng zhuāng yán de guó gē shēng zhōng, gòng hé guó zuì gāo guó jiā róng yù xūn zhāng shòu yǔ yí shì zài rén mín dà huì táng jīn sè dà tīng lóng zhòng jǔ xíng.

“Hòa cùng tiếng quốc ca hùng tráng trang nghiêm, nghi thức buổi lễ trao tặng Huân chương Danh dự Quốc gia Tối cao của Nước Cộng hòa đã được tổ chức long trọng tại Đại sảnh Vàng Đại Lễ đường Nhân dân.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 1 Danh từ

科普志愿者耐心细致地向围在展台前的小朋友们讲解太阳能发电的神奇科学原理。

Kē pǔ zhì yuàn zhě nài xīn xì zhì dì xiàng wéi zài zhǎn tái qián de xiǎo péng yǒu men jiǎng jiě tài yáng néng fā diàn de shén qí kē xué yuán lǐ.

“Tình nguyện viên phổ biến khoa học kiên nhẫn tỉ mỉ giảng giải nguyên lý khoa học kỳ diệu của phát điện năng lượng mặt trời cho các bạn nhỏ em nhỏ đang vây quanh bàn triển lãm.”

Bộ: 小 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →