旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#1 HSK 5 Danh từ

傍晚的校园操场上充满了朝气与活力,许多师生在塑胶跑道上跑步健身。

Bàng wǎn de xiào yuán cāo chǎng shàng chōng mǎn le zhāo qì yǔ huó lì, xǔ duō shī shēng zài sù jiāo pǎo dào shàng pǎo bù jiàn shēn.

“Trên sân vận động trường học vào buổi hoàng hôn ngập tràn sức trẻ và sức sống, rất nhiều thầy cô và học sinh đang chạy bộ rèn luyện sức khỏe trên đường chạy cao su.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

在携手攻克科研难关的道路上,志同道合的团队伙伴是我们最坚实的后盾。

Zài xié shǒu gōng kè kē yán nán guān de dào lù shàng, zhì tóng dào hé de tuán duì huǒ bàn shì wǒ men zuì jiān shí de hòu dùn.

“Trên con đường chung tay vượt qua những rào cản khoa học hóc búa, những người bạn đồng hành chung chí hướng là điểm tựa vững chắc nhất của chúng ta.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 4 Danh từ

这伙充满活力的青年大学生创客凭借自主研发的农业无人机项目,在全国创新创业大赛中勇夺金奖。

Zhè huǒ chōng mǎn huó lì de qīng nián dà xué shēng chuàng kè píng jiè zì zhǔ yán fā de nóng yè wú rén jī xiàng mù, zài quán guó chuàng xīn chuàng yè dà sài zhōng yǒng duó jīn jiǎng.

“Nhóm đám các bạn sinh viên đại học khởi nghiệp tràn đầy sức sống này nhờ vào dự án máy bay không người lái nông nghiệp tự chủ nghiên cứu phát triển đã xuất sắc đoạt giải vàng tại Cuộc thi Khởi nghiệp Đổi mới Sáng tạo Toàn quốc.”

#7 HSK 6 Danh từ

航天员乘组两位优秀的飞行搭档在多次太空出舱出舱活动中配合默契,圆满完成了各项空间站科学载荷安装任务。

Háng tiān yuán chéng zǔ liǎng wèi yōu xiù de fēi xíng dā dàng zài duō cì tài kōng chū cāng chū cāng huó dòng zhōng pèi hé mò qì, yuán mǎn wán chéng le gè xiàng kōng jiān zhàn kē xué zài hè ān zhuāng rèn wù.

“Hai người cộng sự phi hành xuất sắc trong tổ bay phi hành gia đã phối hợp ăn ý nhịp nhàng trong nhiều đợt hoạt động bước ra ngoài khoang không gian, hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ lắp đặt tải trọng khoa học trạm vũ trụ.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

清明时节,各族群众自发前往烈士陵园,在革命先烈肃穆庄严的坟墓前敬献花篮、缅怀英烈。

Qīng míng shí jié, gè zú qún zhòng zì fā qián wǎng liè shì líng yuán, zài gé mìng xiān liè sù mù zhuāng yán de fén mù qián jìng xiàn huā lán, miǎn huái yīng liè.

“Tiết Thanh minh, đông đảo đồng bào các dân tộc tự giác đến viếng Nghĩa trang Liệt sĩ, dâng những tràng hoa tươi trước phần mộ trang nghiêm tôn kính của các anh hùng liệt sĩ cách mạng để tưởng nhớ tri ân.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ
双胞胎
shuāng bāo tāi SONG BÀO THAI

sinh đôi, cặp song sinh

秦岭大熊猫繁育研究基地顺利迎来了人工繁育的一对健康活泼的野化大熊猫双胞胎幼崽。

Qín lǐng dà xióng māo fán yù yán jiū jī dì shùn lì yíng lái le rén gōng fán yù de yī duì jiàn kāng huó pō de yě huà dà xióng māo shuāng bāo tāi yòu zǎi.

“Căn cứ Nghiên cứu Nhân giống Gấu Trúc Tần Lĩnh đã thuận lợi đón chào một cặp gấu trúc con sinh đôi song sinh khỏe mạnh hoạt bát được nhân giống nhân tạo tập tính hoang dã.”

Bộ: 又 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

在这个全球化的时代,不同文化之间的交流与融合促进了社会化的进程,让世界变得更加多元和包容。

Zài zhège quánqiúhuà de shídài, bùtóng wénhuà zhī jiān de jiāoliú yǔ rónghé cùjìn le shèhuìhuà de jìnchéng, ràng shìjiè biàn de gèngjiā duōyuán hé bāoróng.

“Trong thời đại toàn cầu hóa này, sự giao lưu và hòa nhập giữa các nền văn hóa khác nhau đã thúc đẩy tiến trình xã hội hóa, khiến thế giới trở nên đa dạng và bao dung hơn.”

Bộ: 示 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

社区党委与青年志愿者长期无微不至地关怀照顾独居孤寡老人,让他们真切感受到社会大家庭的温暖。

Shè qū dǎng wěi yǔ qīng nián zhì yuàn zhě cháng qī wú wēi bù zhì dì guān huái zhào gù dú jū gū guǎ lǎo rén, ràng tā men zhēn qiè gǎn shòu dào shè huì dà jiā tíng de wēn nuǎn.

“Đảng ủy khu dân cư cùng các tình nguyện viên thanh niên trong thời gian dài đã ân cần quan tâm chăm sóc tỉ mỉ tới các cụ già neo đơn, giúp các cụ cảm nhận được sự ấm áp của mái ấm gia đình xã hội.”

Bộ: 八 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 9 Danh từ

在我国航天大科学工程攻关队伍中,涌现出许多祖孙三代接续献身国防科技事业的英雄航天功勋家族。

Zài wǒ guó háng tiān dà kē xué gōng chéng gōng guān duì wǔ zhōng, yǒng xiàn chū xǔ duō zǔ sūn sān dài jiē xù xiàn shēn guó fáng kē jì shì yè de yīng xióng háng tiān gōng xūn jiā zú.

“Bên trong đội ngũ vượt khó công trình khoa học lớn hàng không vũ trụ nước ta, đã xuất hiện nhiều gia tộc dòng họ anh hùng có công lao hàng không vũ trụ với ba thế hệ ông - cha - con nối tiếp nhau dâng hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng.”

Bộ: 宀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

该国家重大科学工程目前已圆满完成主体结构封顶,全面转入设备精调与系统联调阶段。

Gāi guó jiā zhòng dà kē xué gōng chéng mù qián yǐ yuán mǎn wán chéng zhǔ tǐ jié gòu fēng dǐng, quán miàn zhuǎn rù shè bèi jīng diào yǔ xì tǒng lián diào jiē duàn.

“Đại công trình khoa học trọng điểm quốc gia này hiện đã hoàn thành cất nóc kết cấu chính và chuyển toàn diện sang giai đoạn hiệu chỉnh thiết bị và chạy thử đồng bộ hệ thống.”

Bộ: 阜 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 4 Danh từ

空间站航天员与地面控制中心科研人员通过高速卫星宽带测控网络,开展了高清晰度天地实时互动通话。

Kōng jiān zhàn háng tiān yuán yǔ dì miàn kòng zhì zhōng xīn kē yán rén yuán tōng guò gāo sù wèi xīng kuān dài cè kòng wǎng luò, kāi zhǎn le gāo qīng xī dù tiān dì shí shí hù dòng tōng huà.

“Phi hành gia trên trạm vũ trụ và cán bộ nghiên cứu khoa học tại trung tâm điều khiển mặt đất thông qua mạng lưới đo kiểm băng rộng vệ tinh tốc độ cao đã triển khai cuộc đàm thoại tương tác thời gian thực trời đất độ nét cao.”

Bộ: 土 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ
家庭
jiā tíng GIA ĐÌNH

gia đình

良好的家风家教如同春风化雨,是一个人健康人格与道德素养形成的最温馨家庭摇篮。

Liáng hǎo de jiā fēng jiā jiào rú tóng chūn fēng huà yǔ, shì yí gè rén jiàn kāng rén gé yǔ dào dé sù yǎng xíng chéng de zuì wēn xīn jiā tíng yáo lán.

“Gia phong và sự giáo dục gia đình tốt đẹp tựa như làn gió xuân mát lành, là chiếc nôi gia đình ấm áp nhất để hình thành nên nhân cách lành mạnh và đạo đức của một con người.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →