旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#6 HSK 2 Danh từ

小时候在故乡小院里仰望星空的纯真记忆,点燃了他长大后立志投身天文深空探索的科学梦想。

Xiǎo shí hòu zài gù xiāng xiǎo yuàn lǐ yǎng wàng xīng kōng de chún zhēn jì yì, diǎn rán le tā zhǎng dà hòu lì zhì tóu shēn tiān wén shēn kōng tàn suǒ de kē xué mèng xiǎng.

“Ký ức trong trẻo ngước nhìn bầu trời sao nơi khoảng sân nhỏ quê nhà thuở nhỏ khi còn bé đã thắp sáng ước mơ khoa học lập chí cống hiến cho thám hiểm thiên văn không gian sâu khi lớn lên của anh ấy.”

Bộ: 小 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

这对相濡以沫半个世纪的资深科学家夫妇将毕生全部积蓄捐献给母校,设立了专项奖学金资助贫困学子。

Zhè duì xiāng rú yǐ mò bàn gè shì jì de zī shēn kē xué jiā fū fù jiāng bì shēng quán bù jī xù juān xiàn gěi mǔ xiào, shè lì le zhuān xiàng jiǎng xué jīn zī zhù pín kùn xué zǐ.

“Đôi vợ chồng nhà khoa học lão thành gắn bó chia ngọt sẻ bùi suốt nửa thế kỷ đã quyên góp toàn bộ tiền tiết kiệm cả đời cho trường xưa, thành lập quỹ học bổng chuyên đề để tài trợ cho các sinh viên nghèo hiếu học.”

Bộ: 大 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 9 Danh từ

老一辈科学家把国家授予的全部科研成果奖金当作送给青年科研实验室建设的最珍贵“科技嫁妆”,体现了无私奉献的大家风范。

Lǎo yī bèi kē xué jiā bǎ guó jiā shòu yǔ de quán bù kē yán chéng guǒ jiǎng jīn dàng zuò sòng gěi qīng nián kē yán shí yàn shì jiàn shè de zuì zhēn guì "kē jì jià zhuāng ", tǐ xiàn liǎo wú sī fèng xiàn de dà jiā fēng fàn.

“Vị nhà khoa học tiền bối đã đem toàn bộ tiền thưởng thành quả nghiên cứu khoa học được Nhà nước trao tặng coi như món 'của hồi môn khoa học công nghệ' của hồi môn quý giá nhất trao tặng cho việc xây dựng phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học trẻ, thể hiện phong phạm bậc đại gia cống hiến quên mình.”

Bộ: 艸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ
新娘
xīn niáng TÂN NƯƠNG

cô dâu, tân nương

身穿传统精致中式凤冠霞帔的汉服新娘在婚礼仪式上容光焕发,尽显东方婚俗文化的端庄优雅与古典雅韵。

Shēn chuān chuán tǒng jīng zhì zhōng shì fèng guān xiá pèi de hàn fú xīn niáng zài hūn lǐ yí shì shàng róng guāng huàn fā, jìn xiǎn dōng fāng hūn sú wén huà de duān zhuāng yōu yǎ yǔ gǔ diǎn yǎ yùn.

“Cô dâu mặc trang phục Hán phục với chiếc mũ phượng áo ráng thêu hoa văn truyền thống tinh xảo tại nghi thức hôn lễ rạng rỡ thần thái, phô diễn trọn vẹn sự đoan trang tao nhã cùng phong vị cổ điển của văn hóa hôn lễ phương Đông.”

Bộ: 斤 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家全面完善困境儿童与孤儿基本生活兜底保障机制,社会各界爱心汇聚守护孩子们健康快乐成长。

Guó jiā quán miàn wán shàn kùn jìng ér tóng yǔ gū ér jī běn shēng huó dōu dǐ bǎo zhàng jī zhì, shè huì gè jiè ài xīn huì jù shǒu hù hái zi men jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện cơ chế bảo đảm an sinh tối thiểu cuộc sống cơ bản cho trẻ em mồ côi cô nhi và trẻ em có hoàn cảnh khó khăn, các giới trong xã hội quy tụ tình thương chở che các em nhỏ lớn lên khỏe mạnh vui tươi.”

Bộ: 儿 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

国家妇幼健康保障体系持续完善升级,全国孕产妇死亡率与婴儿死亡率均历史性降至全球中高收入国家前列水平。

Guó jiā fù yòu jiàn kāng bǎo zhàng tǐ xì chí xù wán shàn shēng jí, quán guó yùn chǎn fù sǐ wáng lǜ yǔ yīng ér sǐ wáng lǜ jūn lì shǐ xìng jiàng zhì quán qiú zhōng gāo shōu rù guó jiā qián liè shuǐ píng.

“Hệ thống bảo đảm sức khỏe bà mẹ và trẻ em quốc gia liên tục được nâng cấp hoàn thiện, tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh và tỷ lệ tử vong sản phụ trên cả nước đều giảm mang tính lịch sử xuống mức đứng trong hàng ngũ các quốc gia có thu nhập trung bình cao trên toàn cầu.”

Bộ: 儿 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →