应该是基斯来剪断脐带的。
yīnggāi shì jīsī lái jiǎnduàn qídài de
“Keith được cho là đã cắt dây.”
有了三个月的身孕。
yǒu le sāngè yuè de shēnyùn。
“Mang thai ba tháng.”
芳华易逝,莫负韶光。
fāng huá yì shì, mò fù sháo guāng
“Tuổi trẻ trôi qua nhanh, đừng lãng phí thanh xuân.”
他把书放进椟里。
Tā bǎ shū fàng jìn dú lǐ.
“Anh ấy đặt sách vào trong cái hộp.”
胎盘早期剥离。
tāipán zǎoqī bōlí。
“Nhau thai tróc sớm”
众人一起凑钱给死者买了一副棺木。
Zhòngrén yīqǐ còu qián gěi sǐzhě mǎi le yī fù guānmù.
“Mọi người góp tiền mua cho người đã khuất một cỗ quan tài.”
围产期需要特别护理。
Wéi chǎn qī xūyào tèbié hùlǐ.
“Giai đoạn quanh sinh cần chăm sóc đặc biệt.”
新妇穿着漂亮的婚纱。
Xīnfù chuānzhe piàoliang de hūnshā.
“Cô dâu mặc chiếc váy cưới đẹp.”
他的幼年很幸福。
tā de yòunián hěn xìngfú.
“Tuổi thơ của anh ấy rất hạnh phúc.”
中年骨干科研人员承上启下,在重大科研攻关与拔尖青年人才传帮带中发挥着中流砥柱作用。
Zhōng nián gǔ gàn kē yán rén yuán chéng shàng qǐ xià, zài zhòng dà kē yán gōng guān yǔ bá jiān qīng nián rén cái chuán bāng dài zhōng fā huī zhe zhōng liú dǐ zhù zuò yòng.
“Đội ngũ cán bộ nghiên cứu khoa học cốt cán tuổi trung niên gánh vác kết nối trước sau, phát huy vai trò rường cột trụ cột trong việc dìu dắt truyền nghề cho nhân tài trẻ xuất chúng và vượt khó nghiên cứu khoa học trọng đại.”
单亲孩子需要更多关爱。
dānqīn háizi xūyào gèng duō guān'ài.
“Trẻ đơn thân cần được yêu thương nhiều hơn.”
他是一个可敬的人。
Tā shì yí gè kě jìng de rén.
“Anh ấy là người đáng kính.”
他把遗体放进棺椁里。
Tā bǎ yítǐ fàng jìn guānguǒ lǐ.
“Anh ta đặt thi thể vào quan tài.”
“孀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Shuāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““孀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
她今年刚刚绝经。
Tā jīnnián gānggāng juéjīng.
“Cô ấy năm nay vừa mới mãn kinh.”
她的奶奶非常老迈。
tā de nǎinai fēicháng lǎomài.
“Bà của cô ấy rất già yếu.”
她是战争中的遗孀。
Tā shì zhànzhēng zhōng de yíshuāng.
“Bà ấy là quả phụ trong chiến tranh.”
她妊娠反应十分强烈。
tā rènshēn fǎnyìng shífēn qiángliè.
“Cô ấy có phản ứng mang thai rất mạnh mẽ.”
他写了一篇感人的墓志铭。
Tā xiě le yī piān gǎnrén de mùzhì míng.
“Anh ấy đã viết một bài bia mộ đầy cảm động.”
皇家卫士守护着王宫。
huángjiā wèishì shǒuhùzhe wánggōng.
“Vệ sĩ hoàng gia bảo vệ cung điện.”
tuổi dậy thì; thời kỳ trưởng thành; thời kỳ dậy thì (nam từ 15 tuổi -16 tuổi, nữ từ 13 tuổi -14 tuổi)
痤疮多见于青春期。
cuóchuāng duō jiànyú qīngchūnqī.
“Mụn trứng cá thường xuất hiện ở tuổi dậy thì.”
请先安顿好行李。
qǐng xiān āndùn hǎo xíngli.
“Vui lòng sắp xếp hành lý trước.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết