旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#1 HSK 5 Danh từ

两位年轻人在亲朋好友的热烈掌声与真挚祝福声中,举行了一场庄重温馨的新中式传统婚礼。

Liǎng wèi nián qīng rén zài qīn péng hǎo yǒu de rè liè zhǎng shēng yǔ zhēn zhì zhù fú shēng zhōng, jǔ xíng le yī cháng zhuāng zhòng wēn xīn de xīn zhōng shì chuán tǒng hūn lǐ.

“Đôi bạn trẻ trong tiếng vỗ tay nồng nhiệt cùng những lời chúc phúc chân thành của người thân bạn bè đã tổ chức một lễ cưới truyền thống phong cách tân Trung Hoa trang nghiêm và ấm cúng.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 8 Danh từ

常年扎根戈壁发射场的航天功勋总工程师在任务圆满成功后,第一时间给远方的闺女打电话分享胜利喜悦。

Cháng nián zhā gēn gē bì fā shè chǎng de háng tiān gōng xūn zǒng gōng chéng shī zài rèn wù yuán mǎn chéng gōng hòu, dì yī shí jiān gěi yuǎn fāng de guī nǚ dǎ diàn huà fēn xiǎng shèng lì xǐ yuè.

“Vị Tổng Kỹ sư có công lao hàng không vũ trụ quanh năm cắm rễ nơi bãi phóng sa mạc Gobi sau khi nhiệm vụ thành công mỹ mãn, đã gọi điện thoại ngay trong thời khắc đầu tiên cho cô con gái cô con gái rượu ở nơi phương xa để chia sẻ niềm vui thắng lợi.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

在联合国多边国际会议上,中国代表团郑重提议设立全球人工智能发展与安全合作联合研究中心,赢得广泛赞誉。

Zài lián hé guó duō biān guó jì huì yì shàng, zhōng guó dài biǎo tuán zhèng zhòng tí yì shè lì quán qiú rén gōng zhì néng fā zhǎn yǔ ān quán hé zuò lián hé yán jiū zhōng xīn, yíng dé guǎng fàn zàn yù.

“Tại hội nghị quốc tế đa phương Liên Hợp Quốc, đoàn đại biểu Trung Quốc đã trịnh trọng đề nghị đề xuất thành lập Trung tâm Nghiên cứu Liên hợp về Hợp tác An toàn và Phát triển Trí tuệ Nhân tạo Toàn cầu, giành được sự khen ngợi rộng khắp.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 8 Danh từ

国家烈士褒扬与优抚政策为所有为国防科技与大科学事业英勇献身的功勋烈士遗孀寡妇提供终身全方位生活尊崇保障。

Guó jiā liè shì bāo yáng yǔ yōu fǔ zhèng cè wèi suǒ yǒu wèi guó fáng kē jì yǔ dà kē xué shì yè yīng yǒng xiàn shēn de gōng xūn liè shì yí shuāng guǎ fù tí gōng zhōng shēn quán fāng wèi shēng huó zūn chóng bǎo zhàng.

“Chính sách ưu đãi người có công và tuyên dương liệt sĩ quốc gia mang lại sự bảo đảm phụng dưỡng sinh hoạt tôn kính toàn diện trọn đời cho tất cả những người góa phụ góa phụ góa chồng là vợ liệt sĩ có công lao anh dũng hi sinh vì sự nghiệp đại khoa học và công nghệ quốc phòng.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 1 Danh từ

那个聪明懂事的小男孩儿主动把座位让给了刚上车的老爷爷,受到了全车乘客的赞扬。

Nà ge cōng míng dǒng shì de xiǎo nán hái er zhǔ dòng bǎ zuò wèi ràng gěi le gāng shàng chē de lǎo yé yé, shòu dào le quán chē chéng kè de zàn yáng.

“Cậu bé bé trai thông minh ngoan ngoãn đó đã chủ động nhường ghế ngồi cho ông cụ vừa lên xe, nhận được lời khen ngợi của toàn thể hành khách trên xe.”

Bộ: 田 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →