她是一个漂亮的少女。
tā shì yīgè piàoliang de shàonǚ.
“Cô ấy là một thiếu nữ xinh đẹp.”
Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她是一个漂亮的少女。
tā shì yīgè piàoliang de shàonǚ.
“Cô ấy là một thiếu nữ xinh đẹp.”
她是个可爱的女孩子。
tā shìgè kě'ài de nǚháizi.
“Cô ấy là một cô bé dễ thương.”
殡车缓缓驶出大门。
Bìn chē huǎnhuǎn shǐ chū dàmén.
“Xe tang từ từ chạy ra cổng.”
法医正在进行验尸。
fǎyī zhèngzài jìnxíng yànshī.
“Pháp y đang tiến hành khám nghiệm tử thi.”
他被送到火葬场了。
tā bèi sòng dào huǒzàngchǎng le.
“Anh ấy đã được đưa đến nơi hỏa táng rồi.”
他是经验丰富的殡仪员。
tā shì jīngyàn fēngfù de bìn yí yuán
“Anh ấy là người làm công việc khâm liệm giàu kinh nghiệm.”
宝宝在童床里睡觉。
Bǎobǎo zài tóng chuáng lǐ shuìjiào.
“Em bé đang ngủ trong giường trẻ em.”
真搞不懂你为什么这么享受尸体解剖。
zhēn gǎobùdǒng nǐ wèishénme zhèyāo xiǎngshòu shītǐjiěpōu
“Tôi không biết làm thế nào bạn có thể thích khám nghiệm tử thi.”
尸体被送到殓房保存。
Shītǐ bèi sòng dào liàn fáng bǎocún.
“Thi thể được đưa đến nhà xác bảo quản.”
我通知了停尸间。
wǒ tōngzhī le tíngshījiān
“Tôi đã nói với nhà xác là cô ấy đang đến.”
孵化器用于孵化禽蛋。
fūhuàqì yòng yú fūhuà qín dàn.
“Máy ấp trứng dùng để ấp trứng gia cầm.”
法医进行尸体剖检。
Fǎyī jìnxíng shītǐ pōu jiǎn.
“Bác sĩ pháp y tiến hành khám nghiệm tử thi.”
取名“智”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “zhì” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Trí” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
请问,火葬场怎么走?
Qǐngwèn, huǒzàngchǎng zěnme zǒu?
“Xin hỏi, làm thế nào để đến nhà hỏa táng?”
他们正在计划结婚典礼。
tāmen zhèngzài jìhuà jiéhūn diǎnlǐ.
“Họ đang lên kế hoạch cho lễ cưới.”
那位女人很漂亮。
Nà wèi nǚrén hěn piàoliang.
“Người phụ nữ kia rất đẹp.”
那个男人是我的老师。
Nà gè nánrén shì wǒ de lǎoshī.
“Người đàn ông đó là thầy giáo của tôi.”
古代人常用瘗骨的方法埋葬。
Gǔdài rén cháng yòng yì gǔ de fāngfǎ máizàng.
“Người xưa thường dùng cách chôn cất xương cốt.”
他参加了朋友的葬式。
Tā cānjiāle péngyǒu de zàngshì.
“Anh ấy đã tham dự lễ tang của bạn.”
她选择了剖宫产分娩。
Tā xuǎnzé le pōu gōng chǎn fēnmiǎn.
“Cô ấy chọn sinh mổ.”
我国神经科学脑计划团队成功揭示了老年痴呆症致病微观神经环路机制,为早期靶向精准药物干预提供了全新靶标。
Wǒ guó shén jīng kē xué nǎo jì huà tuán duì chéng gōng jiē shì le lǎo nián chī dāi zhèng zhì bìng wēi guān shén jīng huán lù jī zhì, wèi zǎo qī bǎ xiàng jīng zhǔn yào wù gān yù tí gōng le quán xīn bǎ biāo.
“Đội ngũ Kế hoạch Não bộ Khoa học Thần kinh nước ta đã hé lộ thành công cơ chế mạch thần kinh vi mô gây bệnh sa sút trí tuệ sa sút trí tuệ người già (Alzheimer), mang lại bia ngắm đích mới hoàn toàn cho sự can thiệp dùng thuốc trúng đích chuẩn xác giai đoạn sớm.”
长老们围坐在火堆旁,分享着过去的故事,传承着部落的文化。
Zhǎnglǎo men wéi zuò zài huǒduī páng, fēnxiǎng zhe guòqù de gùshì, chuánchéng zhe bùluò de wénhuà.
“Các trưởng lão ngồi xung quanh đống lửa, chia sẻ những câu chuyện trong quá khứ, kế thừa văn hóa của bộ tộc.”
她是我亲生的女儿。
tā shì wǒ qīnshēng de nǚ'ér.
“Cô ấy là con gái ruột của tôi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết