旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#8 Chủ đề Từ vựng
尸体解剖
shītǐ jiěpōu THI THỂ GIẢI PHẪU

khám nghiệm tử thi

真搞不懂你为什么这么享受尸体解剖。

zhēn gǎobùdǒng nǐ wèishénme zhèyāo xiǎngshòu shītǐjiěpōu

“Tôi không biết làm thế nào bạn có thể thích khám nghiệm tử thi.”

Bộ: 尸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
殓房
liàn fáng LIỆM PHÒNG

nhà xác

尸体被送到殓房保存。

Shītǐ bèi sòng dào liàn fáng bǎocún.

“Thi thể được đưa đến nhà xác bảo quản.”

Bộ: 歹 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 7 Danh từ

我国神经科学脑计划团队成功揭示了老年痴呆症致病微观神经环路机制,为早期靶向精准药物干预提供了全新靶标。

Wǒ guó shén jīng kē xué nǎo jì huà tuán duì chéng gōng jiē shì le lǎo nián chī dāi zhèng zhì bìng wēi guān shén jīng huán lù jī zhì, wèi zǎo qī bǎ xiàng jīng zhǔn yào wù gān yù tí gōng le quán xīn bǎ biāo.

“Đội ngũ Kế hoạch Não bộ Khoa học Thần kinh nước ta đã hé lộ thành công cơ chế mạch thần kinh vi mô gây bệnh sa sút trí tuệ sa sút trí tuệ người già (Alzheimer), mang lại bia ngắm đích mới hoàn toàn cho sự can thiệp dùng thuốc trúng đích chuẩn xác giai đoạn sớm.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

长老们围坐在火堆旁,分享着过去的故事,传承着部落的文化。

Zhǎnglǎo men wéi zuò zài huǒduī páng, fēnxiǎng zhe guòqù de gùshì, chuánchéng zhe bùluò de wénhuà.

“Các trưởng lão ngồi xung quanh đống lửa, chia sẻ những câu chuyện trong quá khứ, kế thừa văn hóa của bộ tộc.”

Bộ: 长 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →