墐: trát bùn; trét bùn
Nét viết & luyện viết chữ 墐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẬN (墐): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trát bùn; trét bùn
Chữ CẬN (墐): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét.
Câu ví dụ với từ “墐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他取来特殊的物料开始墐那破旧的灶台。
tā qǔ lái tè shū de wù liào kāi shǐ jìn nà pò jiù de zào tái.
“Anh ấy lấy vật liệu đặc biệt ra bắt đầu trát lại cái bếp lò cũ nát đó.”
古老的房屋墙壁有些缝隙,需要用材料墐好。
gǔ lǎo de fáng wū qiáng bì yǒu xiē fèng xì,xū yào yòng cái liào jìn hǎo。
“Tường của những ngôi nhà cổ có vài khe nứt, cần dùng vật liệu để trét lại.”
Từ “墐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 墐 (jìn)
墐 (jìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “墐” có phiên âm Pinyin là “jìn”, âm Hán Việt là “CẬN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trát bùn; trét bùn”.
Chữ 墐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “墐” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.