墐
Minh họa từ vựng 墐 (jìn)
jìn HÁN VIỆT: CẬN

墐: trát bùn; trét bùn

trát bùn trét bùn

Nét viết & luyện viết chữ 墐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 墐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẬN (墐): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

墐
jìn CẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trát bùn; trét bùn

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ CẬN (墐): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét.

Câu ví dụ với từ “墐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他取来特殊的物料开始墐那破旧的灶台。

tā qǔ lái tè shū de wù liào kāi shǐ jìn nà pò jiù de zào tái.

“Anh ấy lấy vật liệu đặc biệt ra bắt đầu trát lại cái bếp lò cũ nát đó.”

Ví dụ #2

古老的房屋墙壁有些缝隙,需要用材料墐好。

gǔ lǎo de fáng wū qiáng bì yǒu xiē fèng xì,xū yào yòng cái liào jìn hǎo。

“Tường của những ngôi nhà cổ có vài khe nứt, cần dùng vật liệu để trét lại.”

Từ “墐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 墐 (jìn)

墐 (jìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “墐” có phiên âm Pinyin là “jìn”, âm Hán Việt là “CẬN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trát bùn; trét bùn”.

Chữ 墐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “墐” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-06-16T18:04:44+07:00