小婴儿在温暖舒适的摇篮里睡着了。
xiǎo yīng ér zài wēn nuǎn shū shì de yáo lán lǐ shuì zháo le 。
“Em bé sơ sinh đã ngủ say trong chiếc nôi ấm áp.”
Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
小婴儿在温暖舒适的摇篮里睡着了。
xiǎo yīng ér zài wēn nuǎn shū shì de yáo lán lǐ shuì zháo le 。
“Em bé sơ sinh đã ngủ say trong chiếc nôi ấm áp.”
男孩儿比女孩儿调皮。
nánháir bǐ nǚháir tiáopí.
“Con trai nghịch ngợm hơn con gái.”
“妻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Qī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““妻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他没有子嗣,家族担忧。
Tā méiyǒu zǐsì, jiāzú dānyōu.
“Anh ấy không có con nối dõi, gia đình lo lắng.”
妇幼保健院儿科专家耐心向年轻父母科普新生儿科学喂养与宝宝早期智力启蒙开发知识。
Fù yòu bǎo jiàn yuàn ér kē zhuān jiā nài xīn xiàng nián qīng fù mǔ kē pǔ xīn shēng ér kē xué wèi yǎng yǔ bǎo bǎo zǎo qī zhì lì qǐ méng kāi fā zhī shí.
“Chuyên gia khoa nhi của Bệnh viện Bảo vệ Sức khỏe Bà mẹ và Trẻ em kiên nhẫn phổ biến cho các bậc phụ huynh trẻ kiến thức phát triển khai sáng trí tuệ sớm cho em bé bảo bối và nuôi dưỡng khoa học cho trẻ sơ sinh.”
愿你们执子之手,白头到老。
yuàn nǐmen zhí zǐ zhī shǒu, báitóu dào lǎo.
“Chúc hai bạn nắm tay nhau đi hết cuộc đời.”
这个班帮助失业的年轻人。
zhège bān bāngzhù shīyè de niánqīngrén.
“Lớp học này giúp những người trẻ thất nghiệp.”
就像个女童子军成员。
jìu xiàng gè nv̌ tóngzǐjūn chéngyuán
“Giống như một nữ Hướng đạo sinh bình thường.”
妞妞穿着漂亮的裙子。
niūniu chuānzhe piàoliang de qúnzi.
“Cô bé đang mặc chiếc váy xinh đẹp.”
那位满头银发的功勋老科学家像个亲切的老头儿一样,在校园里微笑着和年轻学子们探讨前沿物理课题。
Nà wèi mǎn tóu yín fā de gōng xūn lǎo kē xué jiā xiàng gè qīn qiè de lǎo tou er yī yàng, zài xiào yuán lǐ wēi xiào zhe hé nián qīng xué zǐ men tàn tǎo qián yán wù lǐ kè tí.
“Vị nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng mái tóc bạc phơ đó tựa như một cụ ông ông cụ thân thiện, mỉm cười thảo luận các đề tài vật lý tiên phong cùng các bạn sinh viên trẻ trong khuôn viên trường.”
你的另一半是从事什么行业啊?
nǐ de lìngyībàn shì cóngshì shénme hángyè a?
“Nửa kia của cậu làm công việc gì vậy?”
我娘在家准备饭菜。
wǒ niáng zàijiā zhǔnbèi fàncài.
“Mẹ tôi ở nhà chuẩn bị cơm nước.”
老一辈科学家把一辈子最美好的青春年华与毕生心血,无怨无悔地奉献给了祖国的国防科技事业。
Lǎo yī bèi kē xué jiā bǎ yī bèi zi zuì měi hǎo de qīng chūn nián huá yǔ bì shēng xīn xuè, wú yuàn wú huǐ dì fèng xiàn gěi le zǔ guó de guó fáng kē jì shì yè.
“Thế hệ nhà khoa học tiền bối đã đem trọn vẹn những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất của cả một đời cùng tâm huyết trọn kiếp, không một lời oán thán cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.”
那位少妇正在公园散步。
Nà wèi shàofù zhèngzài gōngyuán sànbù.
“Người thiếu phụ đó đang đi dạo trong công viên.”
全社会应当共同构筑清朗健康的网络生态屏障,切实守护广大青少年的身心健康成长。
Quán shè huì yīng dāng gòng tóng gòu zhù qīng lǎng jiàn kāng de wǎng luò shēng tài píng zhàng, qiè shí shǒu hù guǎng dà qīng shào nián de shēn xīn jiàn kāng chéng zhǎng.
“Toàn xã hội cần chung tay dựng xây bức tường thành sinh thái không gian mạng trong lành và lành mạnh, bảo vệ thiết thực sự trưởng thành thể chất và tinh thần của đông đảo thanh thiếu niên.”
小孩子们在公园玩。
xiǎoháizimen zài gōngyuán wán.
“Trẻ con đang chơi ở công viên.”
她是个可爱的丫头。
tā shìgè kě'ài de yātou.
“Cô ấy là một bé gái đáng yêu.”
我和未婚夫计划下个月结婚。
wǒ hé wèihūnfū jìhuà xià gè yuè jiéhūn.
“Tôi và chồng chưa cưới dự định kết hôn vào tháng sau.”
儿童需要关爱。
ér tóng xū yào guān ài 。
“Trẻ em cần được yêu thương.”
小袋鼠躲在妈妈的育儿袋里。
xiǎo dàishǔ duǒ zài māma de yù'érdài li.
“Chuột túi con trốn trong túi của mẹ.”
好男儿不怕千难万险。
hǎo nán'ér bùpà qiān nán wàn xiǎn.
“Người đàn ông chân chính không sợ ngàn khó vạn nguy.”
在社区文化广场上,几个天真活泼的小孩儿正在长辈的看护下开心地吹泡泡玩耍。
Zài shè qū wén huà guǎng chǎng shàng, jǐ gè tiān zhēn huó pō de xiǎo hái ér zhèng zài zhǎng bèi de kān hù xià kāi xīn dì chuī pào pào wán shuǎ.
“Trên quảng trường văn hóa khu dân cư, mấy đứa trẻ em bé ngây thơ hoạt bát đang vui vẻ thổi bong bóng chơi đùa dưới sự trông nom của người lớn bậc trưởng bối.”
那位老太爷耳不聋、眼不花。
nà wèi lǎotàiyé ěr bù lóng, yǎn bù huā.
“Cụ ông ấy tai không điếc, mắt vẫn tinh.”
现在下结论为时过早。
xiànzài xià jiélùn wéi shí guò zǎo.
“Bây giờ đưa ra kết luận thì còn quá sớm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết