旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#1 Chủ đề Từ vựng
摇篮
yáo lán DAO LAM

nôi trẻ em

小婴儿在温暖舒适的摇篮里睡着了。

xiǎo yīng ér zài wēn nuǎn shū shì de yáo lán lǐ shuì zháo le 。

“Em bé sơ sinh đã ngủ say trong chiếc nôi ấm áp.”

#3 Chủ đề Danh từ

“妻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““妻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#5 HSK 4 Danh từ

妇幼保健院儿科专家耐心向年轻父母科普新生儿科学喂养与宝宝早期智力启蒙开发知识。

Fù yòu bǎo jiàn yuàn ér kē zhuān jiā nài xīn xiàng nián qīng fù mǔ kē pǔ xīn shēng ér kē xué wèi yǎng yǔ bǎo bǎo zǎo qī zhì lì qǐ méng kāi fā zhī shí.

“Chuyên gia khoa nhi của Bệnh viện Bảo vệ Sức khỏe Bà mẹ và Trẻ em kiên nhẫn phổ biến cho các bậc phụ huynh trẻ kiến thức phát triển khai sáng trí tuệ sớm cho em bé bảo bối và nuôi dưỡng khoa học cho trẻ sơ sinh.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 3 Danh từ

那位满头银发的功勋老科学家像个亲切的老头儿一样,在校园里微笑着和年轻学子们探讨前沿物理课题。

Nà wèi mǎn tóu yín fā de gōng xūn lǎo kē xué jiā xiàng gè qīn qiè de lǎo tou er yī yàng, zài xiào yuán lǐ wēi xiào zhe hé nián qīng xué zǐ men tàn tǎo qián yán wù lǐ kè tí.

“Vị nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng mái tóc bạc phơ đó tựa như một cụ ông ông cụ thân thiện, mỉm cười thảo luận các đề tài vật lý tiên phong cùng các bạn sinh viên trẻ trong khuôn viên trường.”

Bộ: 老 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

老一辈科学家把一辈子最美好的青春年华与毕生心血,无怨无悔地奉献给了祖国的国防科技事业。

Lǎo yī bèi kē xué jiā bǎ yī bèi zi zuì měi hǎo de qīng chūn nián huá yǔ bì shēng xīn xuè, wú yuàn wú huǐ dì fèng xiàn gěi le zǔ guó de guó fáng kē jì shì yè.

“Thế hệ nhà khoa học tiền bối đã đem trọn vẹn những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất của cả một đời cùng tâm huyết trọn kiếp, không một lời oán thán cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.”

Bộ: 一 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ
青少年
qīng shào nián THANH THIẾU NIÊN

thanh thiếu niên, giới trẻ

全社会应当共同构筑清朗健康的网络生态屏障,切实守护广大青少年的身心健康成长。

Quán shè huì yīng dāng gòng tóng gòu zhù qīng lǎng jiàn kāng de wǎng luò shēng tài píng zhàng, qiè shí shǒu hù guǎng dà qīng shào nián de shēn xīn jiàn kāng chéng zhǎng.

“Toàn xã hội cần chung tay dựng xây bức tường thành sinh thái không gian mạng trong lành và lành mạnh, bảo vệ thiết thực sự trưởng thành thể chất và tinh thần của đông đảo thanh thiếu niên.”

Bộ: 小 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 1 Danh từ

在社区文化广场上,几个天真活泼的小孩儿正在长辈的看护下开心地吹泡泡玩耍。

Zài shè qū wén huà guǎng chǎng shàng, jǐ gè tiān zhēn huó pō de xiǎo hái ér zhèng zài zhǎng bèi de kān hù xià kāi xīn dì chuī pào pào wán shuǎ.

“Trên quảng trường văn hóa khu dân cư, mấy đứa trẻ em bé ngây thơ hoạt bát đang vui vẻ thổi bong bóng chơi đùa dưới sự trông nom của người lớn bậc trưởng bối.”

Bộ: 小 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →