旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#2 HSK 4 Danh từ

在学校庄严举行的十八岁青年成人宣誓仪式上,同学们誓言以青春之力报效祖国、服务人民。

Zài xué xiào zhuāng yán jǔ xíng de shí bā suì qīng nián chéng rén xuān shì yí shì shàng, tóng xué men shì yán yǐ qīng chūn zhī lì bào xiào zǔ guó, fú wù rén mín.

“Trong nghi lễ tuyên thệ thành nhân người trưởng thành người lớn tuổi 18 trang nghiêm do nhà trường tổ chức, các bạn học sinh đã tuyên thệ đem sức trẻ cống hiến cho Tổ quốc, phụng sự Nhân dân.”

#9 Chủ đề Danh từ

“婴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““婴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 女 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 2 Động từ

青年一代在党和人民的悉心关怀培育下茁壮长大,正在成为担当强国建设重任的中流砥柱。

Qīng nián yí dài zài dǎng hé rén mín de xī xīn guān huái péi yù xià zhuó zhuàng zhǎng dà, zhèng zài chéng wéi dān dāng qiáng guó jiàn shè zhòng rèn de zhōng liú dǐ zhù.

“Thế hệ thanh niên dưới sự quan tâm bồi dưỡng chu đáo tận tình của Đảng và Nhân dân đã khôn lớn trưởng thành khỏe mạnh, đang trở thành rường cột trụ cột gánh vác trọng trách xây dựng đất nước giàu mạnh.”

#12 HSK 4 Danh từ

童年时期仰望星空时产生的强烈好奇心,点燃了他长大后立志投身深空天文探索的科学梦想。

Tóng nián shí qī yǎng wàng xīng kōng shí chǎn shēng de qiáng liè hào qí xīn, diǎn rán le tā zhǎng dà hòu lì zhì tóu shēn shēn kōng tiān wén tàn suǒ de kē xué mèng xiǎng.

“Trí tò mò mãnh liệt nảy sinh khi ngước nhìn bầu trời sao thuở tuổi thơ thời thơ ấu đã thắp sáng ước mơ khoa học lập chí cống hiến cho thám hiểm thiên văn không gian sâu khi anh lớn lên.”

Bộ: 立 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

古生物学家在我国极北冻土层中发掘出了一具保存极其完好、肌肉软组织清晰可见的史前猛犸象幼崽遗骸。

Gǔ shēng wù xué jiā zài wǒ guó jí běi dòng tǔ céng zhōng fā jué chū le yī jù bǎo cún jí qí wán hǎo, jī ròu ruǎn zǔ zhī qīng xī kě jiàn de shǐ qián měng mà xiàng yòu zǎi yí hái.

“Các nhà cổ sinh vật học bên trong lớp đất đóng băng vĩnh cửu vùng cực Bắc nước ta đã khai quật được một thi hài xác voi ma mút con thời tiền sử được bảo tồn vô cùng nguyên vẹn, các mô mềm cơ bắp vẫn còn hiện rõ mồn một.”

Bộ: 尸 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

青年一代应当在火热的社会实践中挥洒青春汗水,用拼搏奋斗书写无悔的人生芳华。

Qīng nián yí dài yīng dāng zài huǒ rè de shè huì shí jiàn zhōng huī sǎ qīng chūn hàn shuǐ, yòng pīn bó fèn dòu shū xiě wú huǐ de rén shēng fāng huá.

“Thế hệ thanh niên cần dấn thân trong thực tiễn xã hội sôi động để cống hiến những giọt mồ hôi của tuổi trẻ, dùng sự phấn đấu kiên cường viết nên khúc ca thanh xuân không hối tiếc.”

Bộ: 靑 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 8 Danh từ

战略科学家提出的深空引力波空间探测天基实验系统前瞻性构想,如今已逐步转化为国家重大科技立项现实。

Zhàn lüè kē xué jiā tí chū de shēn kōng yǐn lì bō kōng jiān tàn cè tiān jī shí yàn xì tǒng qián zhān xìng gòu xiǎng, rú jīn yǐ zhú bù zhuǎn huà wèi guó jiā zhòng dà kē jì lì xiàng xiàn shí.

“Ý tưởng kiến trúc ý đồ quy hoạch có tầm nhìn xa về hệ thống thực nghiệm trên vũ trụ thám trắc sóng hấp dẫn không gian sâu do nhà khoa học chiến lược đưa ra ngày nay đã từng bước chuyển hóa thành hiện thực lập dự án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →