几年不见,他已经长大成人了。
jǐ nián bùjiàn, tā yǐjīng zhǎng dà chéngrénle.
“Mấy năm không gặp, anh ấy đã trưởng thành rồi.”
Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
几年不见,他已经长大成人了。
jǐ nián bùjiàn, tā yǐjīng zhǎng dà chéngrénle.
“Mấy năm không gặp, anh ấy đã trưởng thành rồi.”
在学校庄严举行的十八岁青年成人宣誓仪式上,同学们誓言以青春之力报效祖国、服务人民。
Zài xué xiào zhuāng yán jǔ xíng de shí bā suì qīng nián chéng rén xuān shì yí shì shàng, tóng xué men shì yán yǐ qīng chūn zhī lì bào xiào zǔ guó, fú wù rén mín.
“Trong nghi lễ tuyên thệ thành nhân người trưởng thành người lớn tuổi 18 trang nghiêm do nhà trường tổ chức, các bạn học sinh đã tuyên thệ đem sức trẻ cống hiến cho Tổ quốc, phụng sự Nhân dân.”
青年期是成长的重要阶段。
Qīngniánqī shì chéngzhǎng de zhòngyào jiēduàn.
“Thời kỳ thanh niên là giai đoạn quan trọng của sự trưởng thành.”
他在而立之年实现了梦想。
tā zài érlìzhīnián shíxiànle mèngxiǎng.
“Anh ấy đã thực hiện được ước mơ ở độ tuổi ba mươi.”
今生我们注定无缘。
jīnshēng wǒmen zhùdìng wúyuán.
“Kiếp này chúng ta định sẵn là không có duyên.”
他因意外而英年早逝。
tā yīn yìwài ér yīngniánzǎoshì.
“Anh ấy vì tai nạn mà chết yểu.”
他在不惑之年开始创业。
Tā zài bùhuò zhī nián kāishǐ chuàngyè.
“Anh ấy bắt đầu khởi nghiệp ở tuổi 40.”
摩登女郎
módēng nǚláng
“Phụ nữ tân thời”
“婴”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““婴” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
男孩们喜欢踢足球。
nánháimen xǐhuān tī zúqiú.
“Các cậu bé thích đá bóng.”
青年一代在党和人民的悉心关怀培育下茁壮长大,正在成为担当强国建设重任的中流砥柱。
Qīng nián yí dài zài dǎng hé rén mín de xī xīn guān huái péi yù xià zhuó zhuàng zhǎng dà, zhèng zài chéng wéi dān dāng qiáng guó jiàn shè zhòng rèn de zhōng liú dǐ zhù.
“Thế hệ thanh niên dưới sự quan tâm bồi dưỡng chu đáo tận tình của Đảng và Nhân dân đã khôn lớn trưởng thành khỏe mạnh, đang trở thành rường cột trụ cột gánh vác trọng trách xây dựng đất nước giàu mạnh.”
童年时期仰望星空时产生的强烈好奇心,点燃了他长大后立志投身深空天文探索的科学梦想。
Tóng nián shí qī yǎng wàng xīng kōng shí chǎn shēng de qiáng liè hào qí xīn, diǎn rán le tā zhǎng dà hòu lì zhì tóu shēn shēn kōng tiān wén tàn suǒ de kē xué mèng xiǎng.
“Trí tò mò mãnh liệt nảy sinh khi ngước nhìn bầu trời sao thuở tuổi thơ thời thơ ấu đã thắp sáng ước mơ khoa học lập chí cống hiến cho thám hiểm thiên văn không gian sâu khi anh lớn lên.”
古生物学家在我国极北冻土层中发掘出了一具保存极其完好、肌肉软组织清晰可见的史前猛犸象幼崽遗骸。
Gǔ shēng wù xué jiā zài wǒ guó jí běi dòng tǔ céng zhōng fā jué chū le yī jù bǎo cún jí qí wán hǎo, jī ròu ruǎn zǔ zhī qīng xī kě jiàn de shǐ qián měng mà xiàng yòu zǎi yí hái.
“Các nhà cổ sinh vật học bên trong lớp đất đóng băng vĩnh cửu vùng cực Bắc nước ta đã khai quật được một thi hài xác voi ma mút con thời tiền sử được bảo tồn vô cùng nguyên vẹn, các mô mềm cơ bắp vẫn còn hiện rõ mồn một.”
河边发现一具尸体。
hé biān fāxiàn yī jù shītǐ.
“Tại bờ sông phát hiện một thi thể.”
青年一代应当在火热的社会实践中挥洒青春汗水,用拼搏奋斗书写无悔的人生芳华。
Qīng nián yí dài yīng dāng zài huǒ rè de shè huì shí jiàn zhōng huī sǎ qīng chūn hàn shuǐ, yòng pīn bó fèn dòu shū xiě wú huǐ de rén shēng fāng huá.
“Thế hệ thanh niên cần dấn thân trong thực tiễn xã hội sôi động để cống hiến những giọt mồ hôi của tuổi trẻ, dùng sự phấn đấu kiên cường viết nên khúc ca thanh xuân không hối tiếc.”
你想让我交出赛拉斯的墓碑。
nǐ xiǎng ràng wǒ jiāochū sài lāsī de mùbēi.
“Bạn muốn tôi giao bia mộ của Silas?”
她是一个可爱的娃。
tā shì yīgè kě'ài de wá.
“Cô ấy là một em bé dễ thương.”
女孩在公园里玩耍。
nǚhái zài gōngyuán lǐ wánshuǎ.
“Cô gái đang chơi ở công viên.”
战略科学家提出的深空引力波空间探测天基实验系统前瞻性构想,如今已逐步转化为国家重大科技立项现实。
Zhàn lüè kē xué jiā tí chū de shēn kōng yǐn lì bō kōng jiān tàn cè tiān jī shí yàn xì tǒng qián zhān xìng gòu xiǎng, rú jīn yǐ zhú bù zhuǎn huà wèi guó jiā zhòng dà kē jì lì xiàng xiàn shí.
“Ý tưởng kiến trúc ý đồ quy hoạch có tầm nhìn xa về hệ thống thực nghiệm trên vũ trụ thám trắc sóng hấp dẫn không gian sâu do nhà khoa học chiến lược đưa ra ngày nay đã từng bước chuyển hóa thành hiện thực lập dự án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia.”
小明的未婚妻很漂亮。
xiǎomíng de wèihūnqī hěn piàoliang.
“Vị hôn thê của tiểu Minh rất xinh đẹp.”
不成体统
bùchéngtǐtǒng
“Không ra thể thống gì”
婚外情通常没有好结果。
hūnwàiqíng tōngcháng méiyǒu hǎo jiéguǒ.
“Ngoại tình thường không có kết quả tốt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết