熏陶 Phồn thể: 薰陶
Minh họa từ vựng 熏陶
xūn táo HÁN VIỆT: HUÂN ĐÀO

熏陶: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp

hun đúc tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp

Nghĩa tiếng Anh (English): to edify, to nurture, edification, moral influence

Nét viết & luyện viết chữ 熏陶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 熏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUÂN (熏, phồn thể: 燻): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ). Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

熏
xūn HUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khói, sương mù, hơi nước; hút thuốc chữa bệnh

Bộ 火 (BỘ HỎA • 14 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ HUÂN (熏, phồn thể: 燻): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ). Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).

陶
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đào (họ Đào; Họ Đào (nghĩa gốc là đồ gốm sứ tinh xảo, đào tạo hiền tài, tâm hồn thanh tao vui vẻ hòa ái).).

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.)

Chữ ĐÀO (陶): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao), 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).

Câu ví dụ với từ “熏陶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在中华五千年优秀传统文化的深厚熏陶下,广大青少年树立了崇高的文化自信与强烈的民族自豪感。

Zài zhōng huá wǔ qiān nián yōu xiù chuán tǒng wén huà de shēn hòu xūn táo xià, guǎng dà qīng shào nián shù lì le chóng gāo de wén huà zì xìn yǔ qiáng liè de mín zú zì háo gǎn.

“Dưới sự hun đúc tôi luyện sâu sắc của nền văn hóa truyền thống tốt đẹp năm ngàn năm của dân tộc, đông đảo thanh thiếu niên đã xác lập nên niềm tự hào dân tộc mãnh liệt cùng niềm tin tự hào văn hóa cao đẹp.”

Nurtured by five millennia of fine cultural traditions, youth cultivate profound cultural confidence and national pride.

Ví dụ #2

深刻领悟“熏陶”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ xūn táo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “熏陶” (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp - HUÂN ĐÀO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "熏陶" (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “熏陶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →