葬仪
Minh họa từ vựng 葬仪
zàng yí HÁN VIỆT: TÁNG NGHI

葬仪: lễ tang (đám tang); nghi lễ tiễn biệt người đã khuất

lễ tang (đám tang) nghi lễ tiễn biệt người đã khuất

Nét viết & luyện viết chữ 葬仪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 葬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁNG (葬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 歹 (ĐÃI) + 匕 (CHỦY) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 埋葬 (MAI TÁNG: chôn cất, mai táng; chôn vùi (chế độ cũ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

葬
zàng yí TÁNG NGHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lễ tang (đám tang); nghi lễ tiễn biệt người đã khuất

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ TÁNG (葬): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 歹 (ĐÃI) + 匕 (CHỦY) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 埋葬 (MAI TÁNG: chôn cất, mai táng; chôn vùi (chế độ cũ)).

仪
zàng yí TÁNG NGHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lễ tang (đám tang); nghi lễ tiễn biệt người đã khuất

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ NGHI (仪, phồn thể: 儀): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 仪器 (NGHI KHÍ: dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học), 仪式 (NGHI THỨC: nghi thức, buổi lễ trang nghiêm).

Câu ví dụ với từ “葬仪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他今天参加了葬仪。

Tā jīntiān cānjiā le zàng yí.

“Anh ấy hôm nay tham dự tang lễ.”

Từ “葬仪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →