山中发现了古代尸骸。
Shān zhōng fāxiàn le gǔdài shīhái.
“Phát hiện thi hài cổ đại trong núi.”
“褯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiè” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““褯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
胞衣在婴儿出生后排出。
bāoyī zài yīng'ér chūshēng hòu páichū.
“Nhau thai được đẩy ra sau khi em bé sinh ra.”
她是一位坚强的嫠妇。
Tā shì yī wèi jiānqiáng de lí fù.
“Cô ấy là một quả phụ mạnh mẽ.”
他决定在这座城市安居下来。
tā juédìng zài zhè zuò chéngshì ānjū xiàlái.
“Anh ấy quyết định sinh sống tại thành phố này.”
国家民法典明确规定了父母对未成年子女负有法定的抚养、教育和保护义务,切实保障儿童合法权益。
Guó jiā mín fǎ diǎn míng què guī dìng le fù mǔ duì wèi chéng nián zǐ nǚ fù yǒu fǎ dìng de fǔ yǎng, jiào yù hé bǎo hù yì wù, qiè shí bǎo zhàng ér tóng hé fǎ quán yì.
“Bộ luật Dân sự Quốc gia quy định rõ ràng cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dưỡng, giáo dục và bảo vệ theo luật định đối với con cái chưa thành niên, bảo đảm thiết thực các quyền và lợi ích hợp pháp của trẻ em.”
久远的文化值得我们珍惜。
jiǔyuǎn de wénhuà zhídé wǒmen zhēnxī.
“Nền văn hóa lâu đời đáng để chúng ta trân trọng.”
孩子不足月就生下来了。
háizi bùzú yuè jiù shēng xiàlái le。
“Đứa bé này sinh thiếu tháng.”
中华白海豚作为国家一级重点保护水生珍稀哺乳动物,在我国南部沿海清洁海域繁衍生息。
Zhōng huá bái hǎi tún zuò wéi guó jiā yī jí zhòng diǎn bǎo hù shuǐ shēng zhēn xī bǔ rǔ dòng wù, zài wǒ guó nán bù yán hǎi qīng jié hǎi yù fán yǎn shēng xī.
“Cá heo trắng Trung Hoa với tư cách là loài động vật có vú quý hiếm sống dưới nước được bảo vệ trọng điểm cấp 1 quốc gia đang sinh sôi nảy nở tại các vùng biển sạch ven biển phía Nam nước ta.”
良好的家风家教能够潜移默化地涵养青少年的健全人格与高尚教养,引导其树立正确的世界观人生观。
Liáng hǎo de jiā fēng jiā jiào néng gòu qián yí mò huà dì hán yǎng qīng shào nián de jiàn quán rén gé yǔ gāo shàng jiào yǎng, yǐn dǎo qí shù lì zhèng què de shì jiè guān rén shēng guān.
“Gia phong nề nếp gia giáo tốt đẹp có thể bồi dưỡng một cách tự nhiên nhân cách lành mạnh cùng sự giáo dưỡng thanh cao cho thanh thiếu niên, dẫn dắt các em xây dựng thế giới quan và nhân sinh quan đúng đắn.”
他把榇放进了车里。
Tā bǎ chèn fàng jìn le chē lǐ.
“Anh ấy đặt quan tài vào trong xe.”
他有一个幸福的晚年。
tā yǒu yīgè xìngfú de wǎnnián.
“Anh ấy có một tuổi già hạnh phúc.”
今天他们要为逝者移灵。
jīntiān tāmen yào wèi shì zhě yí líng.
“Hôm nay họ sẽ di chuyển linh cữu của người đã qua đời.”
thanh niên trai tráng; người trưởng thành; người ở độ tuổi từ thanh niên đến trung niên
青壮年都去参加马拉松了。
qīng zhuàngnián dōu qù cānjiā mǎlāsōngle.
“Những người thanh niên trai tráng đều đi tham dự marathon.”
在父母眼中,每一个健康快乐成长着的孩子都是这个世界上独一无二、无可替代的无价宝贝。
Zài fù mǔ yǎn zhōng, měi yí gè jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng zhe de hái zi dōu shì zhè ge shì jiè shàng dú yī wú èr, wú kě tì dài de wú jià bǎo bèi.
“Trong mắt các bậc cha mẹ, mỗi đứa con lớn lên khỏe mạnh và vui vẻ đều là báu vật vô giá độc nhất vô nhị không gì có thể thay thế trên thế gian này.”
这位作家早逝遗憾极了。
Zhè wèi zuò jiā zǎo shì yí hàn jí le
“Vị tác giả này mất sớm, thật đáng tiếc”
tráng niên; đứng tuổi; trung niên; tuổi sung sức (khoảng ba bốn mươi tuổi); thịnh niên
他正处在壮年时期。
Tā zhèng chǔzài zhuàngnián shíqī.
“Anh ấy đang ở độ tuổi tráng niên.”
她下个月就满十八周岁了。
tā xià gè yuè jiù mǎn shíbā zhōusuì le.
“Tháng sau cô ấy là tròn mười tám tuổi rồi.”
他的花甲年,过得很幸福。
tā de huājiǎ nián,guò dé hěn xìngfú.
“Năm 60 tuổi của ông ấy rất hạnh phúc.”
当听到为国家杂交水稻事业奉献毕生的功勋科学家逝世的噩耗时,全国数以亿计的人民群众自发沉痛悼念国之栋梁。
Dāng tīng dào wèi guó jiā zá jiāo shuǐ dào shì yè fèng xiàn bì shēng de gōng xūn kē xué jiā shì shì de è hào shí, quán guó shù yǐ yì jì de rén mín qún zhòng zì fā chén tòng dào niàn guó zhī dòng liáng.
“Khi nghe tin dữ nhà khoa học có công trạng lẫy lừng cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp lúa lai của quốc gia từ trần qua đời, hàng trăm triệu quần chúng nhân dân trên khắp cả nước đã tự phát đau buồn tưởng niệm rường cột của quốc gia.”
他爷爷去年过世了。
tā yéye qùnián guòshì le.
“Ông nội của anh ấy đã qua đời năm ngoái.”
我们怀念生前的美好。
wǒmen huáiniàn shēngqián de měihǎo.
“Chúng tôi nhớ những điều tốt đẹp lúc còn sống.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết