旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#1 Chủ đề Từ vựng

古代社会,女子的嫁资往往是衡量其家庭地位和经济实力的重要标志之一。

Gǔdài shèhuì, nǚzǐ de jiàzī wǎngwǎng shì héngliáng qí jiātíng dìwèi hé jīngjì shílì de zhòngyào biāozhì zhī yī.

“Trong xã hội cổ đại, của hồi môn của người phụ nữ thường là một trong những dấu hiệu quan trọng để đánh giá địa vị gia đình và tiềm lực kinh tế của họ.”

#2 Chủ đề Danh từ

“棺”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Guān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““棺” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Động từ

这位为我国杂交水稻事业奉献毕生心血的伟大科学家安详去世,全国人民自发肃穆送别。

Zhè wèi wèi wǒ guó zá jiāo shuǐ dào shì yè fèng xiàn bì shēng xīn xuè de wěi dà kē xué jiā ān xiáng qù shì, quán guó rén mín zì fā sù mù sòng bié.

“Nhà khoa học vĩ đại đã cống hiến trọn vẹn tâm huyết cả cuộc đời cho sự nghiệp lúa lai nước nhà đã thanh thản tạ thế, nhân dân cả nước đã tự giác trang nghiêm tiễn biệt ông.”

Bộ: 厶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家深入实施托育普惠工程,切实解决双职工家庭“带娃难”后顾之忧,让每一个娃娃都能在阳光下健康快乐成长。

Guó jiā shēn rù shí shī tuō yù pǔ huì gōng chéng, qiè shí jiě jué shuāng zhí gōng jiā tíng "dài wá nán" hòu gù zhī yōu, ràng měi yí gè wá wá dōu néng zài yáng guāng xià jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng.

“Nhà nước đi sâu thực thi dự án trông giữ trẻ mầm non bao trùm, giải quyết thiết thực nỗi lo lắng phía sau về 'khó khăn nuôi dạy em bé' của các gia đình cả hai vợ chồng đều đi làm, giúp mọi em bé con nít đều được lớn lên vui vẻ khỏe mạnh dưới ánh mặt trời.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 8 Danh từ

科技考古文保团队运用超高洁净环境同位素质谱定年与微环境无氧充氮技术,完整保护了出土古代珍贵木质彩绘棺材。

Kē jì kǎo gǔ wén bǎo tuán duì yùn yòng chāo gāo jié jìng huán jìng tóng wèi sù zhì pǔ dìng nián yǔ wēi huán jìng wú yǎng chōng dàn jì shù, wán zhěng bǎo hù le chū tǔ gǔ dài zhēn guì mù zhì cǎi huì guān cái.

“Đội ngũ bảo tồn văn vật khảo cổ khoa học công nghệ ứng dụng công nghệ nạp nitơ không oxy vi môi trường và xác định niên đại khối phổ đồng vị môi trường siêu sạch đã bảo tồn trọn vẹn cỗ quan tài quan tài áo quan bằng gỗ vẽ sơn mài quý giá thời cổ đại được khai quật.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

这位从名牌大学毕业返乡创业的热血小伙子,利用电商直播带货成功带领全村乡亲走上了致富路。

Zhè wèi cóng míng pái dà xué bì yè fǎn xiāng chuàng yè de rè xuè xiǎo huǒ zi, lì yòng diàn shāng zhí bō dài huò chéng gōng dài lǐng quán cūn xiāng qīn zǒu shàng le zhì fù lù.

“Chàng thanh niên đầy nhiệt huyết sau khi tốt nghiệp trường đại học danh tiếng đã quyết định trở về quê khởi nghiệp, tận dụng thương mại điện tử phát sóng trực tiếp dẫn dắt bà con cả làng bước lên con đường làm giàu.”

Bộ: 小 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →