孕育: nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)
Nghĩa tiếng Anh (English): to breed, to nurture, to be pregnant with, genesis
Nét viết & luyện viết chữ 孕育
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỰNG (孕): thuộc bộ TỬ (子), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 怀孕 (HOÀI DỰNG: mang thai, có thai, thai nghén), 孕育 (DỰNG DỤC: nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
có thai; mang bầu; chửa
Chữ DỰNG (孕): thuộc bộ TỬ (子), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 怀孕 (HOÀI DỰNG: mang thai, có thai, thai nghén), 孕育 (DỰNG DỤC: nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
sinh; sinh đẻ; sinh con
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) chữ KHƯ (厶) hài nhi, Dưới là bộ NGUYỆT (月) thịt da mẹ hiền. Chín tháng mang nặng bình yên, Sinh thành dưỡng DỤC (育) ân tình biển sâu.”
Chữ DỤC (育) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ sinh con; phần trên của chữ hiện đại (亠 và 厶) vốn là chữ TỬ (子) lộn ngược chỉ đứa trẻ sơ sinh chào đời, phần dưới là bộ NHỤC (月 - cơ thể, huyết nhục). Từ nghĩa gốc là sinh thành và nuôi nấng bằng dòng sữa mẹ, chữ DỤC (育) mở rộng thành sự chăm sóc, bồi dưỡng toàn diện cả thể chất, trí tuệ lẫn đạo đức con người (GIÁO DỤC, DƯỠNG DỤC).
Câu ví dụ với từ “孕育”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
浩瀚奔腾的长江与黄河作为中华民族的母亲河,千百年来孕育了源远流长、博大精深的中华文明。
Hào hàn bēn téng de cháng jiāng yǔ huáng hé zuò wéi zhōng huá mín zú de mǔ qīn hé, qiān bǎi nián lái yùn yù le yuán yuǎn liú cháng, bó dà jīng shēn de zhōng huá wén míng.
“Sông Hoàng Hà và Trường Giang cuộn trào bao la với tư cách là dòng sông Mẹ của dân tộc, hàng ngàn năm qua đã nuôi dưỡng ươm mầm nên nền văn minh Trung Hoa uyên thâm bác đại có nguồn gốc sâu xa lưu truyền bất tận.”
The surging Yangtze and Yellow rivers nurtured the profound and long-standing Chinese civilization over millennia.
深刻领悟“孕育”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yùn yù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “孕育” (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống) - DỰNG DỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "孕育" (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “孕育” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 孕育 (yùn yù)
孕育 (yùn yù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “孕育” có phiên âm Pinyin là “yùn yù”, âm Hán Việt là “DỰNG DỤC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)” (tiếng Anh: to breed, to nurture, to be pregnant with, genesis).
Chữ 孕育 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “孕育” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.