仪式: nghi thức, buổi lễ trang nghiêm
Nghĩa tiếng Anh (English): ceremony, rite, ritual
Nét viết & luyện viết chữ 仪式
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGHI (仪, phồn thể: 儀): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 仪器 (NGHI KHÍ: dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học), 仪式 (NGHI THỨC: nghi thức, buổi lễ trang nghiêm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nghi thức, buổi lễ trang nghiêm
Chữ NGHI (仪, phồn thể: 儀): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 仪器 (NGHI KHÍ: dụng cụ, thiết bị đo lường khí tài khoa học), 仪式 (NGHI THỨC: nghi thức, buổi lễ trang nghiêm).
kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức
Chữ THỨC (式): thuộc bộ DẶC (弋), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 弋 (DẶC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 正式 (CHÍNH THỨC: chính thức, trang trọng), 方式 (PHƯƠNG THỨC: phương thức, cách thức), 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức).
Câu ví dụ với từ “仪式”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在雄壮庄严的国歌声中,共和国最高国家荣誉勋章授予仪式在人民大会堂金色大厅隆重举行。
Zài xióng zhuàng zhuāng yán de guó gē shēng zhōng, gòng hé guó zuì gāo guó jiā róng yù xūn zhāng shòu yǔ yí shì zài rén mín dà huì táng jīn sè dà tīng lóng zhòng jǔ xíng.
“Hòa cùng tiếng quốc ca hùng tráng trang nghiêm, nghi thức buổi lễ trao tặng Huân chương Danh dự Quốc gia Tối cao của Nước Cộng hòa đã được tổ chức long trọng tại Đại sảnh Vàng Đại Lễ đường Nhân dân.”
Amid the solemn national anthem, the ceremony conferring the Republic's highest medals of honor was held in the Great Hall of the People.
深刻领悟“仪式”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yí shì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “仪式” (nghi thức, buổi lễ trang nghiêm - NGHI THỨC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "仪式" (nghi thức, buổi lễ trang nghiêm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “仪式” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn