旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–22 trong tổng số 22 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#2 HSK 6 Danh từ

理论物理学家在深入分析数万组粒子对撞实测数据后,成功归纳提炼出了描述新型强子态对称性的普适规律。

Lǐ lùn wù lǐ xué jiā zài shēn rù fēn xī shù wàn zǔ lì zi duì zhuàng shí cè shù jù hòu, chéng gōng guī nà tí liàn chū le miáo shù xīn xíng qiáng zi tài duì chèn xìng de pǔ shì guī lǜ.

“Các nhà vật lý lý thuyết sau khi phân tích chuyên sâu hàng vạn tổ hợp số liệu đo đạc thực tế va chạm hạt đã quy nạp đúc kết thành công quy luật phổ quát mô tả tính đối xứng của trạng thái hadron kiểu mới.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

随着清脆悦耳的下课铃声响起,同学们怀着求知的渴望有序前往图书馆阅览室继续查阅文献。

Suí zhe qīng cuì yuè ěr de xià kè líng shēng xiǎng qǐ, tóng xué men huái zhe qiú zhī de kě wàng yǒu xù qián wǎng tú shū guǎn yuè lǎn shì jì xù chá yuè wén xiàn.

“Cùng với tiếng chuông hồi chuông tan học trong trẻo êm tai vang lên, các bạn học sinh mang theo khát khao tìm kiếm tri thức trật tự đi tới phòng đọc thư viện để tiếp tục tra cứu văn hiến.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 8 Danh từ

为了把毕生精力毫无保留地倾注给国家两弹一星国防科技大科学事业,老一辈科学家毅然选择终生独身、奉献一生。

Wèi le bǎ bì shēng jīng lì háo wú bǎo liú dì qīng zhù gěi guó jiā liǎng dàn yī xīng guó fáng kē jì dà kē xué shì yè, lǎo yī bèi kē xué jiā yì rán xuǎn zé zhōng shēng dú shēn, fèng xiàn yī shēng.

“Để dốc trọn sinh lực cả đời không một chút giữ lại cho đại nghiệp khoa học lớn công nghệ quốc phòng Hai bom một vệ tinh của Tổ quốc, vị nhà khoa học tiền bối đã kiên quyết chọn sống độc thân độc thân cả đời, cống hiến trọn vẹn kiếp người.”

Bộ: 身 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Tính từ

由数十位资深两院院士与型号总师组成的国家专家顾问团,为重大深空探测工程技术总体方案进行了多轮深度把关。

Yóu shù shí wèi zī shēn liǎng yuàn yuàn shì yǔ xíng hào zǒng shī zǔ chéng de guó jiā zhuān jiā gù wèn tuán, wèi zhòng dà shēn kōng tàn cè gōng chéng jì shù zǒng tǐ fāng àn jìn xíng le duō lún shēn dù bǎ guān.

“Đoàn cố vấn chuyên gia quốc gia bao gồm hàng chục vị tổng công trình sư các loại hình và viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện kỳ cựu lão làng đã tiến hành nhiều vòng thẩm định kiểm tra sâu sắc cho phương án tổng thể kỹ thuật công trình thám trắc không gian sâu trọng đại.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Danh từ

国家高新技术科学城为青年科研人员规划建设了高品质单身公寓与全功能青年人才社区。

Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng wèi qīng nián kē yán rén yuán guī huà jiàn shè le gāo pǐn zhì dān shēn gōng yù yǔ quán gōng néng qīng nián rén cái shè qū.

“Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia đã quy hoạch xây dựng căn hộ độc thân chất lượng cao và khu chung cư nhân tài thanh niên đầy đủ công năng cho các cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ tuổi.”

Bộ: 身 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Động từ

年轻人要有敢为人先、敢闯敢拼的开拓精神,在广阔天地中开创属于自己的辉煌事业。

Nián qīng rén yào yǒu gǎn wéi rén xiān, gǎn chuǎng gǎn pīn de kāi tuò jīng shén, zài guǎng kuò tiān dì zhōng kāi chuàng shǔ yú zì jǐ de huī huáng shì yè.

“Người trẻ tuổi cần có tinh thần tiên phong dám nghĩ dám làm, dám dấn thân xông pha bứt phá để mở ra sự nghiệp huy hoàng của riêng mình giữa bầu trời rộng lớn.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Động từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地掰。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì bāi。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách chia tay một cách tốt hơn.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →