权力: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)
Nghĩa tiếng Anh (English): power, authority
Nét viết & luyện viết chữ 权力
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quyền, quyền hạn, quyền lợi; quyền uy
Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
Câu ví dụ với từ “权力”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家一切行政与执法权力都必须在阳光下运行,把公权力关进制度的笼子里,依法接受人民监督。
Guó jiā yī qiè xíng zhèng yǔ zhí fǎ quán lì dōu bì xū zài yáng guāng xià yùn xíng, bǎ gōng quán lì guān jìn zhì dù de lóng zi lǐ, yī fǎ jiē shòu rén mín jiān dū.
“Mọi quyền lực hành chính và thực thi pháp luật của Nhà nước đều phải được vận hành công khai minh bạch, nhốt quyền lực công vào chiếc lồng thể chế, chịu sự giám sát của nhân dân theo quy định pháp luật.”
All state administrative and enforcement power must operate openly in the sunlight, confined within institutional cages under people's supervision.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“权力”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ quán lì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “权力” (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành) - QUYỀN LỰC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "权力" (quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)) is crucial.
Từ “权力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn