否决 Phồn thể: 否決
Minh họa từ vựng 否决
fǒu jué HÁN VIỆT: PHỦ QUYẾT

否决: phủ quyết, bác bỏ (nghị quyết, đề án)

phủ quyết bác bỏ (nghị quyết đề án)

Nghĩa tiếng Anh (English): to veto, to reject, veto, rejection

Nét viết & luyện viết chữ 否决

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 否

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bất trên Khẩu dưới chẳng thèm nghe, Bế tắc không thông chắn lối về. Bĩ cực thái lai qua sóng gió, Lòng kiên dạ vững vượt u mê.” — Chữ BĨ (否) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": BĨ 否 là quẻ thứ 12 trong Kinh Dịch. Chữ gồm chữ Bất (不 - không) ở trên và chữ Khẩu (口 - miệng) ở dưới -> Miệng nói Không, không chịu lắng nghe, không chịu thông cảm thì muôn việc ắt rơi vào bế tắc, chia rẽ. Quẻ Bĩ tượng trưng cho thời kỳ vận hạn đen tối; nhưng sau cơn bĩ cực thì ắt sẽ đến hồi THÁI lai (quẻ Thái 泰 hanh thông), răn dạy người đời trong nghịch cảnh chớ nản lòng thoái chí.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

否
fǒu PHỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Bế tắc, không thông (đọc pǐ); phủ định, từ chối không chịu nghe (đọc fǒu).

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
不 BỘ BẤT (Không, sự từ chối, ngăn cách.) 口 BỘ KHẨU (Miệng nói, sự giao tiếp thông hiểu giữa người với người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bất trên Khẩu dưới chẳng thèm nghe, Bế tắc không thông chắn lối về. Bĩ cực thái lai qua sóng gió, Lòng kiên dạ vững vượt u mê.”

Chữ BĨ (否) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": BĨ 否 là quẻ thứ 12 trong Kinh Dịch. Chữ gồm chữ Bất (不 - không) ở trên và chữ Khẩu (口 - miệng) ở dưới -> Miệng nói Không, không chịu lắng nghe, không chịu thông cảm thì muôn việc ắt rơi vào bế tắc, chia rẽ. Quẻ Bĩ tượng trưng cho thời kỳ vận hạn đen tối; nhưng sau cơn bĩ cực thì ắt sẽ đến hồi THÁI lai (quẻ Thái 泰 hanh thông), răn dạy người đời trong nghịch cảnh chớ nản lòng thoái chí.

决
jué QUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Quyết (Quyết đoán, quả quyết, quyết tâm sắt đá, không ngần ngại trước thử thách cam go.).

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ QUYẾT (决, phồn thể: 決): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 解决 (GIẢI QUYẾT: giải quyết, xử lý), 决定 (QUYẾT ĐỊNH: quyết định), 坚决 (KIÊN QUYẾT: kiên quyết, dứt khoát, quả quyết), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết).

Câu ví dụ với từ “否决”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在联合国安理会表决中,我国代表坚决否决了某项无视当事国合理关切、企图强加外部干涉的片面决议草案。

Zài lián hé guó ān lǐ huì biǎo jué zhōng, wǒ guó dài biǎo jiān jué fǒu jué le mǒu xiàng wú shì dāng shì guó hé lǐ guān qiè, qǐ tú qiáng jiā wài bù gān shè de piàn miàn jué yì cǎo àn.

“Trong cuộc biểu quyết tại Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc, đại diện nước ta đã kiên quyết phủ quyết một dự thảo nghị quyết phiến diện phớt lờ những quan ngại hợp lý của các quốc gia liên quan và mưu toan áp đặt can thiệp từ bên ngoài.”

In the UN Security Council vote, our representative vetoed a biased draft resolution imposing external interference.

Ví dụ #2

深刻领悟“否决”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fǒu jué ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “否决” (phủ quyết, bác bỏ (nghị quyết, đề án) - PHỦ QUYẾT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "否决" (phủ quyết, bác bỏ (nghị quyết, đề án)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “否决” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →