合资经营法
Minh họa từ vựng 合资经营法
hézī jīngyíng fǎ HÁN VIỆT: HỢP TƯ KINH DOANH PHÁP

合资经营法: Fǎ luật liên doanh

Fǎ luật liên doanh

Nét viết & luyện viết chữ 合资经营法

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 合

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

合
hé HỢP

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

资
zī TƯ

tài sản; sự giàu có; vốn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
经
jīng KINH

trải qua, qua (jīngguò); kinh độ kinh tuyến (jīngxiàn); kinh điển (jīngdiǎn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ bộ MỊCH dệt ngày đêm, Chữ CÔNG bên dưới giữ vững nền. Sợi dọc xuyên suốt khung cửi lớn, Trải qua năm tháng KINH nghiệm thêm.”

营
yíng DOANH

kiếm; tìm kiếm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
法
fǎ PHÁP

pháp luật, luật lệ; phương pháp, cách thức

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”

Câu ví dụ với từ “合资经营法”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

合资经营法保护投资者权益。

Hézī jīngyíng fǎ bǎohù tóuzī zhě quányì.

“Pháp luật liên doanh bảo vệ quyền lợi nhà đầu tư.”

Từ “合资经营法” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →