法庭: tòa án, phiên tòa, phòng xét xử pháp đình
Nghĩa tiếng Anh (English): court, tribunal, courtroom
Nét viết & luyện viết chữ 法庭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.” — Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
pháp luật, luật lệ; phương pháp, cách thức
Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”
Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian.
sân; hội trường hoặc sân rộng rãi
Chữ ĐÌNH (庭): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 家庭 (GIA ĐÌNH: gia đình).
Câu ví dụ với từ “法庭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家知识产权法庭依法审理重大涉高新技术发明专利侵权纠纷,坚决保护科技创新主体的合法权益。
Guó jiā zhī shí chǎn quán fǎ tíng yī fǎ shěn lǐ zhòng dà shè gāo xīn jì shù fā míng zhuān lì qīn quán jiū fēn, jiān jué bǎo hù kē jì chuàng xīn zhǔ tǐ de hé fǎ quán yì.
“Tòa án Tòa án Sở hữu Trí tuệ Quốc gia theo quy định của pháp luật đã xét xử các vụ tranh chấp xâm phạm bằng sáng chế phát minh liên quan đến công nghệ cao trọng đại, kiên quyết bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của các chủ thể đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ.”
The IP court adjudicates high-tech patent infringement disputes to safeguard innovators' legitimate rights.
Từ “法庭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 法庭 (fǎtíng)
法庭 (fǎtíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “法庭” có phiên âm Pinyin là “fǎtíng”, âm Hán Việt là “PHÁP ĐÌNH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tòa án, phiên tòa, phòng xét xử pháp đình” (tiếng Anh: court, tribunal, courtroom).
Chữ 法庭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “法庭” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.