基层法院
Minh họa từ vựng 基层法院 (jīcéng fǎyuàn)
jīcéng fǎyuàn HÁN VIỆT: CƠ TẰNG PHÁP VIỆN

基层法院: toà án nhân dân cấp huyện

toà án nhân dân cấp huyện

Nét viết & luyện viết chữ 基层法院

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 基

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

基
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nền tảng; cơ sở; nền móng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).

层
céng TẦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tầng (nhà), lớp (bề mặt)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).

法
fǎ PHÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pháp luật, luật lệ; phương pháp, cách thức

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước phẳng lặng, biểu trưng cho sự công bằng tuyệt đối không thiên vị.) 去 BỘ KHỨ (Chảy đi, khử trừ, gột rửa sạch mọi cặn bã nhơ nhớp trần ai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.”

Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian.

院
yuàn VIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

viện (học viện, bệnh viện, viện nghiên cứu); sân viện

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 PHỤ (Gò đất, bức tường đất cao đắp kiên cố bao bọc xung quanh.) 完 HOÀN (Hoàn chỉnh, trọn vẹn (gồm mái nhà MIÊN 宀 và chữ NGUYÊN 元), kiêm biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tường PHỤ đứng chắn bên ngoài Bên trong HOÀN chỉnh lâu đài mái hiên Khuôn viên rộng rãi bình yên Y VIỆN, HỌC VIỆN khắp miền dựng xây.”

Chữ VIỆN (院) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ PHỤ (阝) ở bên trái chỉ bức tường đất cao và chữ HOÀN (完 - hoàn chỉnh, nguyên vẹn) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Một ngôi nhà (宀) có tường rào (阝) bao bọc hoàn chỉnh và an toàn xung quanh (完) tạo thành khuôn viên biệt lập gọi là VIỆN. Ngày nay, các công trình lớn phục vụ cộng đồng đều mang chữ VIỆN như 医院 (bệnh viện), 学院 (học viện).

Câu ví dụ với từ “基层法院”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

案件已提交基层法院审理。

ànjiàn yǐ tíjiāo jīcéng fǎyuàn shěnlǐ.

“Vụ án đã được chuyển đến tòa án nhân dân cấp huyện xét xử.”

Từ “基层法院” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 基层法院 (jīcéng fǎyuàn)

基层法院 (jīcéng fǎyuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “基层法院” có phiên âm Pinyin là “jīcéng fǎyuàn”, âm Hán Việt là “CƠ TẰNG PHÁP VIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “toà án nhân dân cấp huyện”.

Chữ 基层法院 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “基层法院” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-04-03T17:38:16+07:00