吸鸦片这: người hút thuốc phiện
Nét viết & luyện viết chữ 吸鸦片这
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hút, hít vào; thu hút
Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
quạ; con quạ
Chữ NHA (鸦, phồn thể: 鴉): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 9 nét (4 nét phụ).
mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)
Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”
Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.
đây, này
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ VĂN nét đẹp rõ ràng Cưỡi trên QUAI XƯỚC bước đàng gần ngay Chữ GIÁ nghĩa là ĐÂY, NÀY Chỉ người, chỉ vật trong tay sát gần.”
Chữ GIÁ (这) là chữ hội ý kiêm hình thanh. Ở dạng phồn thể (這), chữ gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) và chữ NGÔN (言 - lời nói), vốn có nghĩa là bước ra đón tiếp người đang đến gần. Khi chuyển sang chữ giản thể, chữ NGÔN được thay bằng bộ VĂN (文 - văn vẻ, hoa văn) đặt trên bộ QUAI XƯỚC (辶). Hình ảnh bước chân (辶) dừng lại ngay nơi có dấu hiệu rõ ràng trước mắt (文) giúp biểu đạt đại từ chỉ định cự ly gần: 'đây, cái này'.
Câu ví dụ với từ “吸鸦片这”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 吸鸦片这.
Từ “吸鸦片这” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn