转让: chuyển nhượng, nhượng quyền tài sản/công nghệ
Nghĩa tiếng Anh (English): to transfer, to assign, transfer (of technology/property)
Nét viết & luyện viết chữ 转让
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
cho phép, để
Câu thơ nhớ chữ: “Lời nói bộ NGÔN thật dịu dàng, Đặt người lên THƯỢNG chỗ vẻ vang. Khiêm cung NHƯỢNG bộ lòng thanh thản, Lùi bước nhường nhau nghĩa đá vàng.”
Chữ NHƯỢNG (让) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể kết hợp bộ NGÔN (讠 - lời nói) ở bên trái và chữ THƯỢNG (上 - ở trên, tôn kính) ở bên phải. Dùng lời nói (NGÔN) khiêm cung lễ phép để suy tôn và nhường vị trí cao quý phía trên (THƯỢNG) cho người khác chính là cốt lõi của đức tính khiêm nhường. Trong giao tiếp hiện đại, chữ còn mang nghĩa cho phép, để cho hoặc chuyển nhượng.
Câu ví dụ với từ “转让”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高校科研院所全面推行职务科技成果赋权改革,大幅简化了前沿高新技术专利向企业转让转化的审批流程。
Gāo xiào kē yán yuàn suǒ quán miàn tuī xíng zhí wù kē jì chéng guǒ fù quán gǎi gé, dà fú jiǎn huà le qián yán gāo xīn jì shù zhuān lì xiàng qǐ yè zhuǎn ràng zhuǎn huà de shěn pī liú chéng.
“Các trường đại học và viện nghiên cứu khoa học triển khai toàn diện cải cách trao quyền đối với thành quả khoa học công nghệ theo chức vụ, tinh giản vượt bậc quy trình thẩm định phê duyệt chuyển giao chuyển nhượng bằng sáng chế công nghệ cao tiên phong cho doanh nghiệp.”
Research institutes implement tech-empowerment reforms, simplifying approval processes for transferring patents to enterprises.
深刻领悟“转让”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhuǎn ràng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “转让” (chuyển nhượng, nhượng quyền tài sản/công nghệ - CHUYỂN NHƯỢNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "转让" (chuyển nhượng, nhượng quyền tài sản/công nghệ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “转让” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn