讼案: án tự; án kiện
Nét viết & luyện viết chữ 讼案
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤNG (讼, phồn thể: 訟): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 诉讼 (TỐ TỤNG: tố tụng, vụ kiện tụng pháp lý).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
án tự; án kiện
Chữ TỤNG (讼, phồn thể: 訟): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 诉讼 (TỐ TỤNG: tố tụng, vụ kiện tụng pháp lý).
bàn, ghế dài; vụ án pháp lý
Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).
Câu ví dụ với từ “讼案”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
选择性执法的诉讼案件被驳回。
xuǎnzéxìng zhífǎ de sùsòng ànjiàn bèi bóhuí
“Vụ kiện dựa trên thực thi có chọn lọc bị từ chối.”
Từ “讼案” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn