违背: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)
Nghĩa tiếng Anh (English): to violate, to go against, to breach, to contravene
Nét viết & luyện viết chữ 违背
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi
Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
cái lưng, mặt sau, học thuộc lòng (bèi); cõng trên lưng, đeo ba lô, gánh vác (bēi)
Chữ BỐI (背): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 匕 (CHỦY) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 背景 (BỐI CẢNH: bối cảnh, phông nền), 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội), 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Câu ví dụ với từ “违背”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在从事严谨的科学探索时,必须严格遵循自然规律与客观事实,绝不能违背学术诚信与科技伦理原则。
Zài cóng shì yán jǐn de kē xué tàn suǒ shí, bì xū yán gé zūn xún zì rán guī lǜ yǔ kè guān shì shí, jué bù néng wéi bèi xué shù chéng xìn yǔ kē jì lún lǐ yuán zé.
“Khi làm công tác thám hiểm khoa học nghiêm cẩn, bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt sự thật khách quan và quy luật tự nhiên, tuyệt đối không được làm trái đi ngược lại các nguyên tắc đạo đức khoa học công nghệ và sự liêm chính học thuật.”
In scientific exploration, adhere strictly to natural laws and facts, never violating academic integrity and ethical norms.
深刻领悟“违背”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ wéi bèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “违背” (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật) - VI BỐI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "违背" (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “违背” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn