尝试 Phồn thể: 嘗試
Minh họa từ vựng 尝试
cháng shì HÁN VIỆT: THƯỜNG THÍ

尝试: thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm

thử nghiệm thử sức làm thử sự thử nghiệm

Nghĩa tiếng Anh (English): to attempt, to try, trial, attempt

Nét viết & luyện viết chữ 尝试

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu nhỏ nếm chút ngọt bùi Miệng nhai cảm nhận bùi ngùi sự đời. Trên THƯỢNG (尚) dưới VÂN (云) trải qua, Chữ THƯỜNG (尝) nếm trải đậm đà vị nhân.” — Chữ THƯỜNG phồn thể (嘗) là chữ hình thanh, vẽ chiếc muỗng (旨) múc hoa quả lúa mới đầu mùa dâng lên tổ tiên và nếm thử vị ngọt bùi. Về sau mở rộng thành nếm trải những đắng cay ngọt bùi của kiếp nhân sinh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尝
cháng THƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nếm thử

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ / 尚 CHỮ THƯỢNG (Dâng lên trên cao, coi trọng mùa màng mới gặt.) 云 / 旨 CHỮ CHỈ (Muỗng múc đồ ăn ngon đưa vào miệng nếm thử.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu nhỏ nếm chút ngọt bùi Miệng nhai cảm nhận bùi ngùi sự đời. Trên THƯỢNG (尚) dưới VÂN (云) trải qua, Chữ THƯỜNG (尝) nếm trải đậm đà vị nhân.”

Chữ THƯỜNG phồn thể (嘗) là chữ hình thanh, vẽ chiếc muỗng (旨) múc hoa quả lúa mới đầu mùa dâng lên tổ tiên và nếm thử vị ngọt bùi. Về sau mở rộng thành nếm trải những đắng cay ngọt bùi của kiếp nhân sinh.

试
shì THÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thử, thử nghiệm, thi cử

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, câu hỏi dùng để kiểm tra, vấn đáp năng lực.) 式 THỨC (Quy tắc, khuôn mẫu (gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工), đóng vai trò biểu âm đọc là THÍ (shì).)

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) hỏi đáp rõ ràng Bên phải chữ THỨC (式) thước vàng CÔNG (工) tâm Mạnh dạn thử sức một lần Kỳ thi vượt vũ môn gần ước mơ.”

Chữ THÍ (试) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠 - lời nói, câu hỏi) bên trái biểu ý và chữ THỨC (式 - gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工, nghĩa là khuôn phép, tiêu chuẩn) bên phải biểu âm. Dùng lời nói và câu hỏi (NGÔN) theo đúng quy chuẩn, thước đo (THỨC) để đánh giá năng lực hoặc kiểm nghiệm thực tế chính là thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ khuyến khích con người mạnh dạn thử sức để khẳng định bản thân.

Câu ví dụ với từ “尝试”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科学探索允许失败,青年科研团队敢于尝试打破传统经典物理模型的固有假设,开辟出了全新研究路径。

Kē xué tàn suǒ yǔn xǔ shī bài, qīng nián kē yán tuán duì gǎn yú cháng shì dǎ pò chuán tǒng jīng diǎn wù lǐ mó xíng de gù yǒu jiǎ shè, kāi pì chū le quán xīn yán jiū lù jìng.

“Thám hiểm khoa học cho phép thất bại, nhóm nghiên cứu khoa học trẻ tuổi dũng cảm thử sức phá vỡ những giả thiết sẵn có của mô hình vật lý cổ điển truyền thống, mở ra con đường nghiên cứu hoàn toàn mới mẻ.”

Scientific exploration permits failure; the young team dared to try breaking conventional assumptions, forging new research paths.

Ví dụ #2

深刻领悟“尝试”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ cháng shì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “尝试” (thử nghiệm, thử sức, làm thử - THƯỜNG THÍ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "尝试" (thử nghiệm, thử sức, làm thử) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “尝试” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →