受贿者: kẻ nhận hối lộ; người nhận hối lộ
Nét viết & luyện viết chữ 受贿者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên tay bộ TRẢO trao ân cần, Dưới tay bộ HỰU đón về gần. Ở giữa chiếc thuyền MỊCH chở nặng, Biết nhận biết trao nghĩa vẹn phần.” — Chữ THỌ/THỤ (受) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một bàn tay ở trên (爫 - bộ TRẢO) đang trao chiếc thuyền hoặc khay lễ vật (biến đổi thành bộ MỊCH 冖 ở giữa) cho một bàn tay khác ở dưới (又 - bộ HỰU) đón nhận. Ban đầu chữ mang cả hai nghĩa là trao đi và nhận lại, về sau nghĩa trao đi được thêm bộ THỦ thành chữ THỤ (授), còn chữ THỤ/THỌ (受) chuyên dùng để chỉ sự tiếp nhận, cảm thụ và đón nhận bằng cả tấm lòng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhận, chịu đựng, gặp phải
Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay bộ TRẢO trao ân cần, Dưới tay bộ HỰU đón về gần. Ở giữa chiếc thuyền MỊCH chở nặng, Biết nhận biết trao nghĩa vẹn phần.”
Chữ THỌ/THỤ (受) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một bàn tay ở trên (爫 - bộ TRẢO) đang trao chiếc thuyền hoặc khay lễ vật (biến đổi thành bộ MỊCH 冖 ở giữa) cho một bàn tay khác ở dưới (又 - bộ HỰU) đón nhận. Ban đầu chữ mang cả hai nghĩa là trao đi và nhận lại, về sau nghĩa trao đi được thêm bộ THỦ thành chữ THỤ (授), còn chữ THỤ/THỌ (受) chuyên dùng để chỉ sự tiếp nhận, cảm thụ và đón nhận bằng cả tấm lòng.
của cải vật tư
Chữ HỐI (贿, phồn thể: 賄): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 贿赂 (HỐI LỘ: hối lộ, đút lót, của hối lộ).
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “受贿者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 受贿者.
Từ “受贿者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 受贿者 (shòuhuì zhě)
受贿者 (shòuhuì zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “受贿者” có phiên âm Pinyin là “shòuhuì zhě”, âm Hán Việt là “THỤ HỐI GIẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẻ nhận hối lộ; người nhận hối lộ”.
Chữ 受贿者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “受贿者” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.