句式: mẫu câu; cấu trúc câu
Nét viết & luyện viết chữ 句式
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngoài vòng bộ BAO (勹) uốn quanh, Trong là chữ KHẨU (口) kết thành lời ca. Ý từ mạch lạc nói ra, Làm nên chữ CÚ (句) đậm đà văn chương.” — Chữ CÚ (句) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ BAO (勹 - đường nét uốn cong móc nối, nguồn gốc của chữ CÂU 勾) và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói). Khi giao tiếp hay viết văn, các từ ngữ phát ra từ miệng (口) được kết nối và gói gọn lại (勹) thành một đơn vị trọn vẹn về ý nghĩa thì gọi là câu (CÚ). Từ đó, chữ CÚ (句) dùng để chỉ câu văn, câu thơ, cú pháp và làm lượng từ đếm những lời nói trong giao tiếp.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
câu (lời nói, văn bản); câu cú
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài vòng bộ BAO (勹) uốn quanh, Trong là chữ KHẨU (口) kết thành lời ca. Ý từ mạch lạc nói ra, Làm nên chữ CÚ (句) đậm đà văn chương.”
Chữ CÚ (句) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ BAO (勹 - đường nét uốn cong móc nối, nguồn gốc của chữ CÂU 勾) và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói). Khi giao tiếp hay viết văn, các từ ngữ phát ra từ miệng (口) được kết nối và gói gọn lại (勹) thành một đơn vị trọn vẹn về ý nghĩa thì gọi là câu (CÚ). Từ đó, chữ CÚ (句) dùng để chỉ câu văn, câu thơ, cú pháp và làm lượng từ đếm những lời nói trong giao tiếp.
kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức
Chữ THỨC (式): thuộc bộ DẶC (弋), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 弋 (DẶC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 正式 (CHÍNH THỨC: chính thức, trang trọng), 方式 (PHƯƠNG THỨC: phương thức, cách thức), 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức).
Câu ví dụ với từ “句式”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请帮我改正这个句式。
qǐng bāng wǒ gǎizhèng zhège jù shì.
“Làm ơn giúp tôi sửa cấu trúc câu này.”
我们一起学新句式吧!
wǒmen yīqǐ xué xīn jù shì ba!
“Chúng ta cùng học mẫu câu mới nhé!”
Từ “句式” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn