简体字 Phồn thể: 簡體字
Minh họa từ vựng 简体字
jiǎn tǐ zì HÁN VIỆT: GIẢN THỂ TỰ

简体字: chữ Hán giản thể

chữ Hán giản thể

Nghĩa tiếng Anh (English): simplified Chinese characters

Nét viết & luyện viết chữ 简体字

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 简

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

简
jiǎn tǐ zì GIẢN THỂ TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chữ Hán giản thể

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).

体
tǐ THỂ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thân thể; cơ thể

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”

Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).

字
zì TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chữ, từ

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà che chở, tổ ấm gia đình.) 子 TỬ (Đứa trẻ sơ sinh được sinh ra và nuôi dưỡng dưới mái nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN ấm bên trên, Đứa con chữ TỬ lớn lên từng ngày. Chữ TỰ nét bút rồng bay, Ngàn năm văn tự đắp xây tâm hồn.”

Chữ TỰ (字) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà), phía dưới là chữ TỬ (子 - đứa con). Nghĩa gốc của TỰ trong văn hóa cổ là sinh con đẻ cái và nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên dưới mái nhà êm ấm. Người xưa quan niệm rằng từ những nét vẽ đơn sơ ban đầu (gọi là 'Văn' 文), khi ghép các bộ phận lại sẽ sinh sôi nảy nở ra muôn vàn chữ mới giống như gia đình sinh thêm con cháu, nên gọi là TỰ (chữ viết).

Câu ví dụ với từ “简体字”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

推行规范汉字与简体字极大降低了识字普及门槛,为新中国消灭文盲与普及全民基础教育作出了不可磨灭的历史贡献。

Tuī háng guī fàn hàn zì yǔ jiǎn tǐ zì jí dà jiàng dī le shí zì pǔ jí mén kǎn, wèi xīn zhōng guó xiāo miè wén máng yǔ pǔ jí quán mín jī chǔ jiào yù zuò chū le bù kě mó miè de lì shǐ gòng xiàn.

“Việc phổ biến chữ Hán chuẩn mực và chữ giản thể đã giảm bớt to lớn rào cản phổ cập học chữ, đóng góp công lao lịch sử không thể phai mờ trong công cuộc xóa mù chữ và phổ cập giáo dục cơ bản toàn dân của đất nước.”

Promoting standardized simplified Chinese lowered literacy barriers, contributing monumentally to eliminating illiteracy and basic education.

Ví dụ #2

深刻领悟“简体字”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jiǎn tǐ zì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “简体字” (chữ Hán giản thể - GIẢN THỂ TỰ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "简体字" (chữ Hán giản thể) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “简体字” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →