者: người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Nghĩa tiếng Anh (English): person who does, -er, -ist, those who
Nét viết & luyện viết chữ 者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科学探索是勇者的无畏征程,只有不畏艰难险阻勇攀高峰的探索者,才能领略到真理巅峰的无限风光。
Kē xué tàn suǒ shì yǒng zhě de wú wèi zhēng chéng, zhǐ yǒu bù wèi jiān nán xiǎn zǔ yǒng pān gāo fēng de tàn suǒ zhě, cái néng lǐng lüè dào zhēn lǐ diān fēng de wú xiàn fēng guāng.
“Thám hiểm khoa học là hành trình không hề biết sợ hãi của những người dũng cảm, chỉ có những người khám phá người thám hiểm không sợ gian nan hiểm trở dũng cảm trèo lên đỉnh cao mới có thể thưởng ngoạn phong cảnh vô bờ bến trên đỉnh cao chân lý.”
Science is an intrepid journey for the brave; only explorers scaling summits can appreciate vistas of truth.
Từ “者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 者 (zhě)
者 (zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “者” có phiên âm Pinyin là “zhě”, âm Hán Việt là “GIẢ”, thuộc từ loại Đại từ / Hậu tố và có nghĩa tiếng Việt là: “người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)” (tiếng Anh: person who does, -er, -ist, those who).
Chữ 者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “者” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 老. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.