俺
Minh họa từ vựng 俺 (ǎn)
ǎn HÁN VIỆT: YÊM

俺: tôi; tớ

tôi tớ

Nét viết & luyện viết chữ 俺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 俺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊM (俺): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

俺
ǎn YÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tôi; tớ

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ YÊM (俺): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “俺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

俺在想你呢!

ǎn zài xiǎng nǐ ne!

“Tôi đang nhớ anh đây này.”

Ví dụ #2

俺不想去,你自己去吧!

ǎn bùxiǎng qù, nǐ zìjǐ qù ba!

“Tôi không muốn đi, bạn tự đi đi.”

Từ “俺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 俺 (ǎn)

俺 (ǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “俺” có phiên âm Pinyin là “ǎn”, âm Hán Việt là “YÊM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tôi; tớ”.

Chữ 俺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “俺” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-04-18T16:07:06+07:00