复句: câu ghép; câu phức
Nét viết & luyện viết chữ 复句
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
câu ghép; câu phức
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
câu (lời nói, văn bản); câu cú
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài vòng bộ BAO (勹) uốn quanh, Trong là chữ KHẨU (口) kết thành lời ca. Ý từ mạch lạc nói ra, Làm nên chữ CÚ (句) đậm đà văn chương.”
Chữ CÚ (句) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ BAO (勹 - đường nét uốn cong móc nối, nguồn gốc của chữ CÂU 勾) và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói). Khi giao tiếp hay viết văn, các từ ngữ phát ra từ miệng (口) được kết nối và gói gọn lại (勹) thành một đơn vị trọn vẹn về ý nghĩa thì gọi là câu (CÚ). Từ đó, chữ CÚ (句) dùng để chỉ câu văn, câu thơ, cú pháp và làm lượng từ đếm những lời nói trong giao tiếp.
Câu ví dụ với từ “复句”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个复句结构很简单。
zhège fùjù jiégòu hěn jiǎndān.
“Cấu trúc của câu ghép này rất đơn giản.”
复句通常有两个分句。
fùjù tōngcháng yǒu liǎng gè fēnjù.
“Câu ghép thường có hai mệnh đề.”
Từ “复句” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 复句 (fùjù)
复句 (fùjù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “复句” có phiên âm Pinyin là “fùjù”, âm Hán Việt là “PHỤC, PHỨC CÚ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “câu ghép; câu phức”.
Chữ 复句 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “复句” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 夊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.