擦音
Minh họa từ vựng 擦音 (cāyīn)
cāyīn HÁN VIỆT: SÁT ÂM

擦音: âm sát; phụ âm sát (phụ âm từ trong phát ra khoang miệng mở nhỏ)

âm sát phụ âm sát (phụ âm từ trong phát ra khoang miệng mở nhỏ)

Nét viết & luyện viết chữ 擦音

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 擦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁT (擦): thuộc bộ THỦ (手), gồm 17 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 冫 (BĂNG) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

擦
cā SÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lau, chùi, cọ quẹt; thoa bôi (kem)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ SÁT (擦): thuộc bộ THỦ (手), gồm 17 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 冫 (BĂNG) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 摩擦 (MA SÁT: ma sát; va chạm bất đồng, ma sát thương mại).

音
yīn ÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng; âm; giọng; âm thanh

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét): Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 BỘ LẬP (Đứng vững, phát khởi một cách đàng hoàng ngay ngắn.) 日 BỘ NHẬT (HOẶC KHẨU 口) (Miệng thốt ra lời sáng sủa, âm ba tỏa rộng như ánh mặt trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất.

Câu ví dụ với từ “擦音”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他发出了正确的擦音。

tā fāchūle zhèngquè de cāyīn.

“Anh ấy phát âm đúng âm sát.”

Ví dụ #2

我正在学习普通话的擦音。

wǒ zhèngzài xuéxí pǔtōnghuà de cāyīn.

“Tôi đang học âm sát trong tiếng phổ thông.”

Từ “擦音” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 擦音 (cāyīn)

擦音 (cāyīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “擦音” có phiên âm Pinyin là “cāyīn”, âm Hán Việt là “SÁT ÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “âm sát; phụ âm sát (phụ âm từ trong phát ra khoang miệng mở nhỏ)”.

Chữ 擦音 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “擦音” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-11-25T14:07:18+07:00