咧
Minh họa từ vựng 咧 (lie)
lie HÁN VIỆT: LIỆT

咧: được; rồi; rồi đấy

được rồi rồi đấy

Nét viết & luyện viết chữ 咧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆT (咧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咧
lie LIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

được; rồi; rồi đấy

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ LIỆT (咧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO).

Câu ví dụ với từ “咧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我做好咧。

wǒ zuò hǎo lie.

“Tôi làm xong rồi.”

Ví dụ #2

他来咧。

tā lái lie.

“Anh ấy đến rồi.”

Từ “咧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 咧 (lie)

咧 (lie) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “咧” có phiên âm Pinyin là “lie”, âm Hán Việt là “LIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “được; rồi; rồi đấy”.

Chữ 咧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “咧” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-02-28T13:24:38+07:00