Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#2 Chủ đề Từ vựng

这家公司在全国范围内拥有多处优质地产,为投资者提供了稳定的回报。

Zhè jiā gōngsī zài quánguó fànwéi nèi yǒngyǒu duō chù yōuzhì dìchǎn, wèi tóuzīzhě tígōng le wěndìng de huíbào.

“Công ty này sở hữu nhiều bất động sản chất lượng trên khắp cả nước, mang lại lợi nhuận ổn định cho các nhà đầu tư.”

Bộ: 土 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 8 Danh từ

大科学装置超精密主隔振基础平台安装了特制纳米磁流变高阻尼减震垫子,彻底隔绝了外界地面微震动干扰。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì zhǔ gé zhèn jī chǔ píng tái ān zhuāng le tè zhì nà mǐ cí liú biàn gāo zǔ ní jiǎn zhèn diàn zi, chè dǐ gé jué le wài jiè dì miàn wēi zhèn dòng gān rǎo.

“Bệ móng cách chấn chính siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn được lắp đặt các miếng lót tấm đệm giảm chấn độ giảm chấn cao lưu biến từ nano chuyên dụng, cách ly triệt để sự can nhiễu vi chấn động mặt đất bên ngoài.”

Bộ: 土 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
擦桌子
cā zhuōzi SÁT TRÁC TỬ

lau bàn

小红擦桌子,擦得满头大汗。

Xiǎo hóng cā zhuōzi, cā dé mǎn tóu dà hàn

“Tiểu Hồng lau bàn tới toàn thân đầy mồ hôi.”

Bộ: 扌 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ
被子
bèi zi BỊ TỬ

chăn, mền

冬日午后阳光和煦,妈妈把厚实柔软的纯棉被子拿到阳台上晾晒,散发出阳光的清新香味。

Dōng rì wǔ hòu yáng guāng hé xù, mā mā bǎ hòu shí róu ruǎn de chún mián bèi zi ná dào yáng tái shàng liàng shài, sàn fà chū yáng guāng de qīng xīn xiāng wèi.

“Buổi chiều đông nắng ấm chan hòa, mẹ mang chiếc chăn bông cotton dày dặn êm ái ra ban công phơi, tỏa ra mùi thơm ngát của nắng mới.”

Bộ: 衤 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →