水果和水杯放在客厅的茶几上。
shuǐ guǒ hé shuǐ bēi fàng zài kè tīng de chá jī shàng 。
“Hoa quả và cốc nước đặt trên bàn trà phòng khách.”
Chủ đề Gia đình gồm 670 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
水果和水杯放在客厅的茶几上。
shuǐ guǒ hé shuǐ bēi fàng zài kè tīng de chá jī shàng 。
“Hoa quả và cốc nước đặt trên bàn trà phòng khách.”
这家公司在全国范围内拥有多处优质地产,为投资者提供了稳定的回报。
Zhè jiā gōngsī zài quánguó fànwéi nèi yǒngyǒu duō chù yōuzhì dìchǎn, wèi tóuzīzhě tígōng le wěndìng de huíbào.
“Công ty này sở hữu nhiều bất động sản chất lượng trên khắp cả nước, mang lại lợi nhuận ổn định cho các nhà đầu tư.”
大科学装置超精密主隔振基础平台安装了特制纳米磁流变高阻尼减震垫子,彻底隔绝了外界地面微震动干扰。
Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì zhǔ gé zhèn jī chǔ píng tái ān zhuāng le tè zhì nà mǐ cí liú biàn gāo zǔ ní jiǎn zhèn diàn zi, chè dǐ gé jué le wài jiè dì miàn wēi zhèn dòng gān rǎo.
“Bệ móng cách chấn chính siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn được lắp đặt các miếng lót tấm đệm giảm chấn độ giảm chấn cao lưu biến từ nano chuyên dụng, cách ly triệt để sự can nhiễu vi chấn động mặt đất bên ngoài.”
我新买了一张床垫。
wǒ xīn mǎile yī zhāng chuángdiàn.
“Tôi vừa mua một cái đệm mới.”
你们说的是哪门子事呀!
nǐmen shuō de shì nǎménzi shì ya!
“Các anh nói chuyện gì thế!”
我买了一个新的五斗柜。
Wǒ mǎile yīgè xīn de wǔdǒu guì.
“Tôi đã mua một cái tủ năm ngăn mới.”
这是我的镜子。
zhè shì wǒ de jìng zi 。
“Đây là cái gương của tôi.”
墙角放着一把帚。
qiángjiǎo fàngzhe yī bǎ zhǒu.
“Ở góc tường có một cái chổi.”
这台大冰柜可以冷冻很多肉类。
Zhè táidà bīngguì kěyǐ lěngdòng hěnduō ròu lèi.
“Chiếc tủ đông lớn này có thể cấp đông rất nhiều thịt.”
你今天下午去收拾屋吧!
Nǐ jīntiān xiàwǔ qù shōushiwū ba!
“Chiều ngày hôm nay bạn đi dọn dẹp phòng đi!”
这条河流已经干涸了。
zhè tiáo héliú yǐjīng gānhéle.
“Dòng sông này đã khô cạn rồi.”
小红擦桌子,擦得满头大汗。
Xiǎo hóng cā zhuōzi, cā dé mǎn tóu dà hàn
“Tiểu Hồng lau bàn tới toàn thân đầy mồ hôi.”
我们买了新的卫浴套件。
Wǒmen mǎile xīn de wèiyù tàojiàn.
“Chúng tôi đã mua bộ đồ phòng tắm mới.”
她收拾房间收拾得很干净。
tā shōushi fángjiān shōushi de hěn gānjìng.
“Cô ấy thu dọn phòng thực sự rất sạch sẽ.”
他不小心把面盆打翻了,水洒了一地。
tā bù xiǎoxīn bǎ miànpén dǎ fān le, shuǐ sǎle yī dì.
“Nó bất cẩn làm đổ chậu rửa mặt, nước ra đầy sàn.”
手机内置全球定位系统设备。
Shǒujī nèizhì quánqiú dìngwèi xìtǒng shèbèi.
“Điện thoại có thiết bị định vị toàn cầu tích hợp.”
他笨手笨脚地装被罩弄了好半天。
Tā bènshǒubènjiǎo de zhuāng bèizhào nòngle hǎo bàntiān.
“Anh ấy vụng về lồng vỏ chăn mất một lúc lâu.”
冬日午后阳光和煦,妈妈把厚实柔软的纯棉被子拿到阳台上晾晒,散发出阳光的清新香味。
Dōng rì wǔ hòu yáng guāng hé xù, mā mā bǎ hòu shí róu ruǎn de chún mián bèi zi ná dào yáng tái shàng liàng shài, sàn fà chū yáng guāng de qīng xīn xiāng wèi.
“Buổi chiều đông nắng ấm chan hòa, mẹ mang chiếc chăn bông cotton dày dặn êm ái ra ban công phơi, tỏa ra mùi thơm ngát của nắng mới.”
我买了一把长扫把。
wǒ mǎile yī bǎ cháng sàobǎ.
“Tôi mua một cái chổi dài.”
我给你铺床,你先去洗澡吧。
Wǒ gěi nǐ pūchuáng, nǐ xiān qù xǐzǎo ba.
“Tôi trải giường cho bạn, bạn đi tắm trước đi.”
这个玻璃杯是透明的。
zhège bōlibēi shì tòumíng de.
“Chiếc cốc thủy tinh này trong suốt.”
请光临寒舍一叙。
qǐng guānglín hánshè yīxù。
“Xin mời đến tệ xá đàm đạo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết