Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#9 Chủ đề Từ vựng
厨房用具
chúfáng yòngjù TRÙ PHÒNG DỤNG CỤ

dụng cụ nhà bếp

空气炸锅是一种非常简单而又方便的厨房用具。

Kōngqì zhá guō shì yī zhǒng fēicháng jiǎndān ér yòu fāngbiàn de chúfáng yòngjù

“Nồi chiên không dầu là một thiết bị nhà bếp rất đơn giản và tiện lợi”

Bộ: 厂 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

农村人居环境整治工程全面推行清洁能源改造,高效节能的电磁炉灶与生物质取暖炉走进了千家万户。

Nóng cūn rén jū huán jìng zhěng zhì gōng chéng quán miàn tuī xíng qīng jié néng yuán gǎi zào, gāo xiào jié néng de diàn cí lú zào yǔ shēng wù zhì qǔ nuǎn lú zǒu jìn le qiān jiā wàn hù.

“Dự án chỉnh trang môi trường sống nông thôn đã triển khai toàn diện việc cải tạo năng lượng sạch, những chiếc bếp từ tiết kiệm điện năng hiệu quả cao cùng lò sưởi sinh khối đã bước vào từng mái nhà của hàng vạn hộ gia đình.”

Bộ: 火 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →