被罩: vỏ chăn; vỏ mền
Nét viết & luyện viết chữ 被罩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỊ (被): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét, thành phần: 衤 (Y) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 被子 (BỊ TỬ: chăn, mền), 被动 (BỊ ĐỘNG: bị động, thế bị động), 被告 (BỊ CÁO: bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bị, được (câu bị động)
Chữ BỊ (被): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét, thành phần: 衤 (Y) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 被子 (BỊ TỬ: chăn, mền), 被动 (BỊ ĐỘNG: bị động, thế bị động), 被告 (BỊ CÁO: bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).
vỏ chăn; vỏ mền
Chữ TRÁO (罩): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 13 nét, thành phần: 罒 (VÕNG) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 笼罩 (LUNG TRÁO: bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).
Câu ví dụ với từ “被罩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他笨手笨脚地装被罩弄了好半天。
Tā bènshǒubènjiǎo de zhuāng bèizhào nòngle hǎo bàntiān.
“Anh ấy vụng về lồng vỏ chăn mất một lúc lâu.”
洗干净的被子要套上干净的被罩。
Xǐ gānjìng de bèizi yào tào shàng gānjìng de bèizhào.
“Chăn đã giặt sạch cần được lồng vào vỏ chăn sạch.”
Từ “被罩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 被罩 (bèizhào)
被罩 (bèizhào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “被罩” có phiên âm Pinyin là “bèizhào”, âm Hán Việt là “BỊ TRÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vỏ chăn; vỏ mền”.
Chữ 被罩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “被罩” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.