Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#16 HSK 6 Danh từ

我们要携手全球各国科技界共同应对气候变化与生态危机,全力守护人类赖以生存的唯一美丽地球家园。

Wǒ men yào xié shǒu quán qiú gè guó kē jì jiè gòng tóng yìng duì qì hòu biàn huà yǔ shēng tài wēi jī, quán lì shǒu hù rén lèi lài yǐ shēng cún de wéi yī měi lì dì qiú jiā yuán.

“Chúng ta phải chung tay cùng giới khoa học công nghệ các nước trên toàn cầu cùng ứng phó với khủng hoảng sinh thái và biến đổi khí hậu, dốc toàn lực bảo vệ quê hương mái ấm quê nhà Trái Đất tươi đẹp duy nhất mà nhân loại nương tựa để sinh tồn.”

Bộ: 宀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 8 Danh từ

把个人的学术追求深深融入国家重大战略科技事业之中,是当代广大青年科技工作者实现人生价值的最高精神归宿。

Bǎ gè rén de xué shù zhuī qiú shēn shēn róng rù guó jiā zhòng dà zhàn lüè kē jì shì yè zhī zhōng, shì dāng dài guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě shí xiàn rén shēng jià zhí de zuì gāo jīng shén guī sù.

“Hòa quyện sâu sắc sự theo đuổi học thuật của cá nhân vào sự nghiệp khoa học công nghệ chiến lược trọng đại của quốc gia chính là bến đỗ cuối cùng chốn về tinh thần cao đẹp nhất để đông đảo những người làm khoa học công nghệ trẻ đương đại thực hiện giá trị nhân sinh.”

Bộ: 彐 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
警报
jǐngbào CẢNH BÁO

chuông cảnh báo

这是“警报”的一个常用表达。

Zhè shì "jǐngbào" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chuông cảnh báo".”

Bộ: 言 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →