帚
Minh họa từ vựng 帚 (zhǒu)
zhǒu HÁN VIỆT: CHỔI

帚: cây chổi; cái chổi

cây chổi cái chổi

Nét viết & luyện viết chữ 帚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 帚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên tay bộ KỆ (彐) nắm cầm, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) âm thầm quét sân. Dưới cùng dải vải bộ CÂN (巾), Làm nên chữ CHỬU (帚) góp phần sạch tinh.” — Chữ CHỬU (帚) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn mô tả bàn tay (bộ KỆ 彐) nắm chặt cán chổi làm bằng cành trúc hoặc dải vải (bộ CÂN 巾), cố định bởi vòng dây buộc (bộ MỊCH 冖). Thời cổ đại, cây chổi không chỉ dùng quét dọn nhà cửa mà còn dùng tẩy trần không gian tế lễ trang nghiêm. Chữ CHỬU (帚) cũng là thành phần cốt lõi tạo nên chữ TẢO (扫 - quét) và chữ PHỤ (妇 - người phụ nữ chăm lo gia đình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

帚
zhǒu CHỔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây chổi; cái chổi

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay bộ KỆ (彐) nắm cầm, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) âm thầm quét sân. Dưới cùng dải vải bộ CÂN (巾), Làm nên chữ CHỬU (帚) góp phần sạch tinh.”

Chữ CHỬU (帚) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn mô tả bàn tay (bộ KỆ 彐) nắm chặt cán chổi làm bằng cành trúc hoặc dải vải (bộ CÂN 巾), cố định bởi vòng dây buộc (bộ MỊCH 冖). Thời cổ đại, cây chổi không chỉ dùng quét dọn nhà cửa mà còn dùng tẩy trần không gian tế lễ trang nghiêm. Chữ CHỬU (帚) cũng là thành phần cốt lõi tạo nên chữ TẢO (扫 - quét) và chữ PHỤ (妇 - người phụ nữ chăm lo gia đình).

Câu ví dụ với từ “帚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

墙角放着一把帚。

qiángjiǎo fàngzhe yī bǎ zhǒu.

“Ở góc tường có một cái chổi.”

Ví dụ #2

妈妈拿着帚打扫房间。

māma názhe zhǒu dǎsǎo fángjiān.

“Mẹ cầm cây chổi quét dọn phòng.”

Từ “帚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 帚 (zhǒu)

帚 (zhǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “帚” có phiên âm Pinyin là “zhǒu”, âm Hán Việt là “CHỔI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây chổi; cái chổi”.

Chữ 帚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “帚” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-05-14T14:56:07+07:00