收拾屋: dọn dẹp nhà; dọn dẹp phòng; dọn dẹp nhà cửa
Nét viết & luyện viết chữ 收拾屋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.” — Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhận được
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.”
Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng.
nhặt, lượm lặt; thu dọn; mười (chữ số tài chính: thập)
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay gom góp hợp quần Nhặt từng hạt mót đỡ phần gian truân. Tay THỦ (扌) chữ HỢP (合) ân cần, Chữ THẬP (拾) vun vén muôn phần chỉnh chu.”
Chữ THẬP (拾) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay (扌) và chữ Hợp (合 - gom lại). Bàn tay cúi xuống nhặt nhạnh từng hạt thóc rơi trên đồng gom lại thành hũ đầy, thể hiện sự cần kiệm trân quý của cải.
nhà, căn phòng, mái nhà
Chữ ỐC (屋): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét, thành phần: 尸 (THI) + 至 (CHÍ). Từ ghép HSK: 屋子 (ỐC TỬ: căn phòng, căn nhà, gian phòng).
Câu ví dụ với từ “收拾屋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你今天下午去收拾屋吧!
Nǐ jīntiān xiàwǔ qù shōushiwū ba!
“Chiều ngày hôm nay bạn đi dọn dẹp phòng đi!”
姐姐正在帮妹妹收拾屋。
Jiějie zhèngzài bāng mèimei shōushiwū.
“Chị gái đang giúp em gái dọn dẹp phòng.”
Từ “收拾屋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 收拾屋 (shōushiwū)
收拾屋 (shōushiwū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “收拾屋” có phiên âm Pinyin là “shōushiwū”, âm Hán Việt là “THU THẬP ỐC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dọn dẹp nhà; dọn dẹp phòng; dọn dẹp nhà cửa”.
Chữ 收拾屋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “收拾屋” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.