他在睡椅上休息。
Tā zài shuì yǐ shàng xiūxí.
“Anh ấy nghỉ ngơi trên ghế ngủ.”
“甒”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Wǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““甒” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这款手机内建了高性能处理器。
Zhè kuǎn shǒujī nèi jiàn le gāo xìngnéng chǔlǐqì.
“Chiếc điện thoại này tích hợp sẵn bộ xử lý hiệu năng cao.”
他们买了一套排屋。
Tāmen mǎile yī tào pái wū.
“Họ đã mua một căn nhà liên kế.”
吸尘机坏了,需要修理。
xīchénjī huài le, xūyào xiūlǐ.
“Máy hút bụi bị hỏng, cần sửa chữa.”
他家住在一座平房里。
tā jiā zhù zài yīzuò píngfáng lǐ.
“Nhà anh ấy ở trong một căn nhà trệt.”
我的睡房很安静。
Wǒ de shuì fáng hěn ān jìng.
“Phòng ngủ của tôi rất yên tĩnh.”
她在梳妆台前整理头发。
tā zài shūzhuāng tái qián zhěnglǐ tóufa.
“Cô ấy đang chỉnh sửa tóc trước bàn trang điểm.”
他坐在扶手椅上看书。
Tā zuò zài fúshǒu yǐ shàng kàn shū.
“Anh ấy ngồi trên ghế bành đọc sách.”
他坐在榻床上休息。
Tā zuò zài tà chuáng shàng xiūxí.
“Anh ấy ngồi nghỉ trên giường thấp.”
高压洗涤机清洗汽车。
Gāoyā xǐdí jī qīngxǐ qìchē.
“Máy rửa áp lực cao làm sạch ô tô.”
士兵们带着行军床出发。
Shìbīng men dàizhe xíngjūnchuáng chūfā.
“Các binh lính mang theo giường xếp lên đường.”
请在接待室等我。
Qǐng zài jiēdài shì děng wǒ.
“Xin hãy đợi tôi ở phòng tiếp khách.”
浴室里有一个新的台盆。
Yùshì lǐ yǒu yí gè xīn de tái pén.
“Trong phòng tắm có một chậu rửa mặt mới.”
超市里有很多电冰柜。
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō diàn bīngguì.
“Siêu thị có nhiều tủ đá.”
公司申请了过渡性贷款。
Gōngsī shēnqǐngle guòdù xìng dàikuǎn.
“Công ty đã xin khoản vay chuyển tiếp.”
他买了一堆木头。
tā mǎile yī duī mùtou.
“Anh ấy mua một đống gỗ.”
门铃铃声很大。
ménlíng língshēng hěn dà.
“Tiếng chuông cửa rất to.”
他们投资了很多房产。
tāmen tóuzīle hěnduō fángchǎn.
“Họ đã đầu tư vào nhiều bất động sản.”
她喜欢购买各种家居装饰品。
tā xǐhuan gòumǎi gè zhǒng jiājū zhuāngshì pǐn.
“Cô ấy thích mua sắm các loại đồ trang trí nội thất.”
她来自亚利桑那州。
tā lái zì Yàlìsāngnà zhōu.
“Cô ấy đến từ Arizona.”
他住在城市边缘的寮屋里。
Tā zhù zài chéngshì biānyuán de liáo wū lǐ.
“Anh ấy sống trong nhà trọ ở ngoại ô thành phố.”
每当新学期开学,百年名校古朴庄严的大门前总是聚集着满怀憧憬的莘莘学子。
Měi dāng xīn xué qī kāi xué, bǎi nián míng xiào gǔ piáo zhuāng yán de dà mén qián zǒng shì jù jí zhe mǎn huái chōng jǐng de shēn shēn xué zǐ.
“Mỗi khi năm học mới khai giảng, trước cổng lớn cửa chính cổ kính trang nghiêm của ngôi trường danh tiếng trăm năm luôn tụ họp đông đảo các bạn sinh viên học sinh tràn đầy khát vọng.”
lấy độ ấm (thiết kế trang bị sưởi ấm chống lạnh cho toà kiến trúc sao cho bên trong toà kiến trúc này có độ ấm thích hợp)
北方地区冬季需要集中采暖。
běifāng dìqū dōngjì xūyào jízhōng cǎinuǎn.
“Các khu vực phía Bắc cần sưởi ấm tập trung vào mùa đông.”
你把门环扣紧些。
nǐ bǎmén huán kòu jǐn xiē.
“Bạn cài chặt vòng cửa một chút.”
锒入狱 (被铁锁链锁着进监狱)。
láng rù yù (bèi tiě suǒliàn suǒzhe jìn jiānyù).
“Dây xích trong ngục tù.”
他追求超脱现实的意境。
tā zhuīqiú chāotuō xiànshí de yìjìng.
“Anh ta theo đuổi thoát khỏi hiện thực.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Giao tiếp hàng ngày
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Ẩm thực & Món ngon
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Mua sắm & Săn sale Taobao
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Tình yêu & Hẹn hò
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Du lịch & Khách sạn
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Cảm xúc & Tâm trạng
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống