Đang hiển thị 30 / 670 từ vựng chủ đề
#3 Chủ đề Danh từ

“甒”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Wǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““甒” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 瓦 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
装饰品
zhuāngshì pǐn TRANG SỨC PHẨM

đồ trang trí

她喜欢购买各种家居装饰品。

tā xǐhuan gòumǎi gè zhǒng jiājū zhuāngshì pǐn.

“Cô ấy thích mua sắm các loại đồ trang trí nội thất.”

#25 Chủ đề Từ vựng
寮屋
liáo wū LIÊU ỐC

nhà trọ

他住在城市边缘的寮屋里。

Tā zhù zài chéngshì biānyuán de liáo wū lǐ.

“Anh ấy sống trong nhà trọ ở ngoại ô thành phố.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#26 HSK 2 Danh từ

每当新学期开学,百年名校古朴庄严的大门前总是聚集着满怀憧憬的莘莘学子。

Měi dāng xīn xué qī kāi xué, bǎi nián míng xiào gǔ piáo zhuāng yán de dà mén qián zǒng shì jù jí zhe mǎn huái chōng jǐng de shēn shēn xué zǐ.

“Mỗi khi năm học mới khai giảng, trước cổng lớn cửa chính cổ kính trang nghiêm của ngôi trường danh tiếng trăm năm luôn tụ họp đông đảo các bạn sinh viên học sinh tràn đầy khát vọng.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →