Đang hiển thị 1–22 trong tổng số 22 từ vựng chủ đề Gia đình
#4 HSK 8 Danh từ

在深空探测指挥大厅通往机房的专用过道两侧,陈列着中国航天人历次重大发射任务的珍贵历史照片与徽章。

Zài shēn kōng tàn cè zhǐ huī dà tīng tōng wǎng jī fáng de zhuān yòng guò dào liǎng cè, chén liè zhe zhōng guó háng tiān rén lì cì zhòng dà fā shè rèn wù de zhēn guì lì shǐ zhào piān yǔ huī zhāng.

“Ở hai bên lối đi hành lang thông đạo chuyên dụng từ đại sảnh chỉ huy thám trắc không gian sâu dẫn tới phòng máy, trưng bày các huy hiệu và bức ảnh lịch sử quý giá về các nhiệm vụ phóng trọng đại qua các thời kỳ của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 4 Danh từ

夜幕降临,国家大剧院内华丽璀璨的舞台灯光亮起,一场气势恢宏的交响音乐盛典隆重上演。

Yè mù jiàng lín, guó jiā dà jù yuàn nèi huá lì cuǐ càn de wǔ tái dēng guāng liàng qǐ, yī cháng qì shì huī hóng de jiāo xiǎng yīn yuè shèng diǎn lóng zhòng shàng yǎn.

“Màn đêm buông xuống, ánh đèn sân khấu rực rỡ lộng lẫy bên trong Nhà hát Lớn Quốc gia bừng sáng, một đại lễ âm nhạc giao hưởng khí thế hoành tráng long trọng công diễn.”

Bộ: 火 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

深空巡天空间望远镜能够精准捕捉百亿光年外极端微弱的古老星系光线,探索宇宙起源奥秘。

Shēn kōng xún tiān kōng jiān wàng yuǎn jìng néng gòu jīng zhǔn bǔ zhuō bǎi yì guāng nián wài jí duān wēi ruò de gǔ lǎo xīng xì guāng xiàn, tàn suǒ yǔ zhòu qǐ yuán ào mì.

“Kính viễn vọng không gian khảo sát bầu trời không gian sâu có thể bắt trọn chuẩn xác luồng sáng tia sáng của các thiên hà cổ xưa cực kỳ yếu ớt cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng, khám phá bí ẩn nguồn gốc vũ trụ.”

Bộ: 儿 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

无论身在天涯海角,游子心中时刻深深眷恋着祖国故乡的青山绿水与养育自己的这片热土。

Wú lùn shēn zài tiān yá hǎi jiǎo, yóu zi xīn zhōng shí kè shēn shēn juàn liàn zhe zǔ guó gù xiāng de qīng shān lǜ shuǐ yǔ yǎng yù zì jǐ de zhè piàn rè tǔ.

“Bất luận đang ở chân trời góc bể nào, trong lòng người con xa xứ luôn luôn vương vấn thương nhớ sâu sắc non xanh nước biếc của quê hương Tổ quốc và mảnh đất lành nồng ấm đã nuôi dưỡng mình khôn lớn.”

Bộ: 攵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

现代智能入户门配备了融合指纹、人脸识别与活体掌静脉多重生物特征识别的高安全级别智能锁。

Xiàn dài zhì néng rù hù mén pèi bèi le róng hé zhǐ wén, rén liǎn shí bié yǔ huó tǐ zhǎng jìng mài duō chóng shēng wù tè zhēng shí bié de gāo ān quán jí bié zhì néng suǒ.

“Cửa chính căn hộ thông minh hiện đại được trang bị ổ khóa thông minh cấp độ an toàn cao tích hợp đa sinh trắc học gồm vân tay, nhận diện khuôn mặt và tĩnh mạch lòng bàn tay thể sống.”

Bộ: 钅 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 1 Danh từ

沿着这条林荫大道一直往前走,前边正中央就是学校新落成的大礼堂。

Yán zhe zhè tiáo lín yīn dà dào yì zhí wǎng qián zǒu, qián biān zhèng zhōng yāng jiù shì xué xiào xīn luò chéng de dà lǐ táng.

“Cứ đi thẳng về phía trước men theo đại lộ rợp bóng cây này, đằng trước ngay chính giữa chính là Đại lễ đường mới khánh thành của trường.”

Bộ: 刀 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
长条
cháng tiáo TRƯỜNG ĐIỀU

dải dài

桌上放着一根长条木板。

Zhuō shàng fàng zhe yī gēn cháng tiáo mù bǎn.

“Trên bàn đặt một tấm gỗ dài.”

Bộ: 长 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在国际科技成果转化大会上,中外创新企业正式签署了联合开展新一代固体电池产业化合作合约。

Zài guó jì kē jì chéng guǒ zhuǎn huà dà huì shàng, zhōng wài chuàng xīn qǐ yè zhèng shì qiān shǔ le lián hé kāi zhǎn xīn yí dài gù tǐ diàn chí chǎn yè huà hé zuò hé yuē.

“Tại Đại hội Chuyển giao Thành quả Khoa học Công nghệ Quốc tế, các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo trong và ngoài nước đã chính thức ký kết thỏa thuận hợp đồng hợp tác cùng triển khai công nghiệp hóa pin thể rắn thế hệ mới.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Động từ

在紧张繁重的实验攻关之余,团队骨干们在园区咖啡角轻松喝茶聊天儿,在思想碰撞中常能迸发出崭新灵感。

Zài jǐn zhāng fán zhòng de shí yàn gōng guān zhī yú, tuán duì gǔ gàn men zài yuán qū kā fēi jiǎo qīng sōng hē chá liáo tiān ér, zài sī xiǎng pèng zhuàng zhōng cháng néng bèng fā chū zhǎn xīn líng gǎn.

“Ngoài những giờ vượt khó thực nghiệm nặng nề căng thẳng, các cán bộ nòng cốt của nhóm ngồi tại góc cà phê khuôn viên thoải mái uống trà tán gẫu trò chuyện phiếm, trong những va chạm tư tưởng thường có thể bùng nổ những nguồn cảm hứng hoàn toàn mới.”

Bộ: 耳 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Tính từ

四通八达的高标准四车道柏油沥青公路如同黑色缎带延伸进大山深处,宽阔平坦的道路彻底改变了村庄的出行条件。

Sì tōng bā dá de gāo biāo zhǔn sì chē dào bǎi yóu lì qīng gōng lù rú tóng hēi sè duàn dài yán shēn jìn dà shān shēn chù, kuān kuò píng tǎn de dào lù chè dǐ gǎi biàn le cūn zhuāng de chū xíng tiáo jiàn.

“Tuyến đường nhựa asphalt tiêu chuẩn cao 4 làn xe thông suốt bốn phương tám hướng tựa như dải lụa đen trải dài vào sâu trong lòng núi, con đường thênh thang bằng phẳng rộng rãi đã thay đổi hoàn toàn điều kiện đi lại của các thôn làng.”

Bộ: 广 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →