Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#6 Chủ đề Từ vựng
贫民区
pínmín qū BẦN DÂN KHU

khu dân nghèo

在这个城市的贫民区里,住着很多贫民。

Zài zhège chéngshì de pínmínqū lǐ, zhùzhe hěn duō pínmín.

“Có nhiều người nghèo sống trong khu ổ chuột của thành phố này.”

Bộ: 貝 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

政务服务大厅设立了高层次海外人才引进综合服务一站式绿色窗口,提供了高效便捷的落户与创业服务。

Zhèng wù fú wù dà tīng shè lì le gāo céng cì hǎi wài rén cái yǐn jìn zōng hé fú wù yī zhàn shì lǜ sè chuāng kǒu, tí gōng le gāo xiào biàn jié de luò hù yǔ chuàng yè fú wù.

“Đại sảnh dịch vụ hành chính công thiết lập quầy giao dịch cửa sổ luồng xanh phục vụ một cửa tổng hợp tiếp thu đưa vào nhân tài nước ngoài trình độ cao, cung cấp dịch vụ khởi nghiệp và định cư tiện lợi hiệu quả cao.”

Bộ: 穴 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

深夜的书房里,台灯将柔和的光芒洒在书桌上,青年学者正全神贯注地推导着复杂的理论物理公式。

Shēn yè de shū fáng lǐ, tái dēng jiāng róu hé de guāng máng sǎ zài shū zhuō shàng, qīng nián xué zhě zhèng quán shén guàn zhù dì tuī dǎo zhe fù zá de lǐ lùn wù lǐ gōng shì.

“Bên trong thư phòng lúc đêm khuya, chiếc đèn bàn tỏa ánh sáng êm dịu lên trên chiếc bàn đọc sách bàn làm việc bàn học, người học giả trẻ tuổi đang tập trung toàn bộ tinh thần suy diễn các công thức vật lý lý luận phức tạp.”

Bộ: 乙 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

现代化智慧住宅小区的地下地下车库普遍安装了智能车牌识别与充电桩设施。

Xiàn dài huà zhì huì zhù zhái xiǎo qū de dì xià dì xià chē kù pǔ biàn ān zhuāng le zhì néng chē pái shí bié yǔ chōng diàn zhuāng shè shī.

“Gara để xe ngầm tại các khu đô thị nhà ở thông minh hiện đại đều được lắp đặt phổ biến hệ thống nhận diện biển số tự động và trụ sạc xe điện.”

Bộ: 車 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 3 Danh từ

一幅幅生动记录新时代乡村振兴壮丽巨变的精美图画,在国家美术馆展厅内吸引了无数观众驻足赞赏。

Yī fú fú shēng dòng jì lù xīn shí dài xiāng cūn zhèn xīng zhuàng lì jù biàn de jīng měi tú huà, zài guó jiā měi shù guǎn zhǎn tīng nèi xī yǐn liǎo wú shù guān zhòng zhù zú zàn shǎng.

“Từng bức tranh tranh vẽ tinh xảo ghi lại sinh động sự đổi thay kỳ vĩ tráng lệ của chấn hưng nông thôn thời đại mới đã thu hút vô số khán giả dừng bước ngợi khen trong đại sảnh Triển lãm Mỹ thuật Quốc gia.”

Bộ: 囗 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家科技创新国际交流中心在海外多个全球顶尖创新枢纽城市设立了高水平科技合作联络办事处。

Guó jiā kē jì chuàng xīn guó jì jiāo liú zhōng xīn zài hǎi wài duō gè quán qiú dǐng jiān chuàng xīn shū niǔ chéng shì shè lì le gāo shuǐ píng kē jì hé zuò lián luò bàn shì chù.

“Trung tâm Giao lưu Quốc tế Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc gia đã thiết lập các văn phòng đại diện văn phòng liên lạc hợp tác khoa học công nghệ trình độ cao tại nhiều đô thị đầu mối đổi mới sáng tạo hàng đầu thế giới ở nước ngoài.”

Bộ: 力 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →